Biểu phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế
Biểu phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế
Biểu phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế
(Dành cho thẻ cá nhân và thẻ doanh nghiệp)
|
STT |
Tên phí |
Phí (chưa gồm VAT) |
||
|
Mức/Tỷ lệ phí |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (*) |
|
|
|
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
4% |
80.000 VND |
|
|
2 |
Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank |
|
|
|
|
|
Thẻ do VietinBank phát hành |
Miễn phí |
|
|
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
3,64% số tiền |
|
|
(*) Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank: Hệ thống tự động thu của các chủ thẻ Visa/ Mastercard/ DCI phát hành tại nước ngoài khi thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM của VietinBank.
Áp dụng từ ngày 16/11/2025
Biểu phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế
(Dành cho thẻ cá nhân và thẻ doanh nghiệp)
|
STT |
Tên phí |
Phí (chưa gồm VAT) |
||
|
Mức/Tỷ lệ phí |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (*) |
|
|
|
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
4% |
80.000 VND |
|
|
2 |
Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank |
|
|
|
|
|
Thẻ do VietinBank phát hành |
Miễn phí |
|
|
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
3,64% số tiền |
|
|
(*) Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank: Hệ thống tự động thu của các chủ thẻ Visa/ Mastercard/ DCI phát hành tại nước ngoài khi thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM của VietinBank.
Áp dụng từ ngày 16/11/2025