Biểu phí và Biểu mẫu

Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Ghi nợ nội địa cá nhân

30/03/2026 08:18
 

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

LOẠI PHÍ

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

DỊCH VỤ THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA

 

THẺ CÁ NHÂN

 

Phí phát hành

 

 

 

 

C001

Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ lần đầu

 

 

 

 

 

- Chip contactless Epartner và Epartner liên kết VCCS

Miễn phí

 

 

 

 

- Chip contactless Epartner Premium

Miễn phí

 

 

 

 

- E-Partner Vpay

Miễn phí

 

 

 

C021

Phí phát hành lại thẻ

 

 

 

 

 

-  Chip contactless Epartner và Epartner liên kết VCCS

45.454 đ

 

 

 

 

-  Chip contactless Epartner Premium

100.000 đ

 

 

 

 

- E-Partner Vpay

Miễn phí

 

 

 

C022

Thẻ phụ

Bằng phí phát hành thẻ chính

 

C025

Phí gia hạn thẻ

Miễn phí

 

 

 

C023

Phí giao nhận thẻ

18.182 đ

 

 

 

 

Phí thường niên thẻ (áp dụng chung cho thẻ chính và thẻ phụ)

 

 

 

 

C031

- Chip contactless Epartner, Epartner liên kết VCCS, thẻ S - Card, S - Card liên kết

60.000 đ

 

 

Tự động

C032

- Chip contactless Epartner Premium, thẻ C - Card, C - Card liên kết, 12 con giáp, G - Card, Pink-Card

60.000 đ

 

 

Tự động

 

- Thẻ Epartner Vpay

30.000 đ

 

 

Tự động

C036

Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E-Partner

(Áp dụng đối với các loại thẻ E-partner)

Theo quy định của Công ty Bảo hiểm

Tự động

 

Rút tiền mặt

 

 

 

 

C042

Tại máy ATM Vietinbank

 

 

 

Tự động

 

-   Chip contactless Epartner, Epartner liên kết VCCS, thẻ S - Card, S - Card liên kết, thẻ C - Card, C - Card liên kết, 12 con giáp, E-Partner Vpay

1.000 đ            

 

 

 

 

-   Chip contactless Epartner Premium, thẻ G, thẻ Pink

2.000 đ

 

 

 

C101

Tại máy ATM ngoại mạng

3.000 đ

 

 

Tự động

C043

Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

0,02%

10.000 đ

1.000.000 đ 

Tự động

C047

Rút tiền mặt bằng mã QR

Bằng phí rút tiền mặt tại ATM của thẻ ghi nợ tương ứng

 

C091

Chuyển khoản trong hệ thống tại ATM, kiốt VietinBank

3.000 đ

 

 

Tự động

C093

Chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM, kiốt VietinBank

10.000 đ

 

 

Tự động

C093

Chuyển khoản tại ATM NH khác

10.000 đ

 

 

Tự động

 

Giao dịch tại EDC ngoại mạng

 

 

 

 

C111

Giao dịch vấn tin

1.500 đ

 

 

Tự động

C112

Giao dịch hoàn trả

1.800 đ

 

 

Tự động

C113

Giao dịch thanh toán tại EDC

Miễn phí

 

 

Tự động

 

Tra soát, khiếu nại

(chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

C065

-   GD nội mạng

50.000 đ

 

 

 

C066

-   GD ngoại mạng

100.000 đ

 

 

 

C068

Cấp lại mã PIN

 

 

 

 

 

Cấp lại mã PIN tại quầy

10.000 đ

 

 

 

 

Cấp đổi PIN trên iPay

Miễn phí

 

 

Tự động

 

Vấn tin và in sao kê GD

 

 

 

 

C075

Tại ATM Vietinbank

Miễn phí 

 

 

Tự động

C102

Tại ATM ngoại mạng

500 đ

 

 

Tự động

C103

Đóng thẻ

 

 

 

 

 

- Đóng thẻ tại Ipay

50.000 đ

 

 

Tự động

 

- Đóng thẻ tại Quầy

 

 

 

 

 

+ Thẻ từ

Miễn phí

 

 

 

 

+ Thẻ chip và thẻ phi vật lý

50.000 đ

 

 

 

C095

Mở khóa thẻ theo yêu cầu (tại quầy)

30.000 đ

 

 

 

C096

Trả thẻ NH khác bị thu tại ATM VietinBank

Miễn phí

 

 

 

                                                                                           (Hiệu lực từ ngày 22/4/2026)

Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank