Biểu phí và Biểu mẫu

Biểu phí áp dụng cho sản phẩm thẻ Ghi nợ nội địa (dành cho khách hàng doanh nghiệp và hộ kinh doanh)

06/04/2026 09:20

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

LOẠI PHÍ

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

DỊCH VỤ THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA

 

THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA BUSINESS (CÔNG TY)

 

Phí phát hành

 

 

 

 

C001

Phát hành lần đầu

Miễn phí

 

 

 

C021

Phí phát hành lại thẻ

Miễn phí

 

 

 

C023

Phí giao nhận thẻ

18.182 VND

 

 

 

C032

Phí thường niên thẻ

60.000 VND

 

 

Tự động

 

Rút tiền mặt

 

 

 

 

C042

Tại ATM của VietinBank

2.000 VND

 

 

Tự động

C101

Tại máy ATM ngoại mạng

3.000 VND

 

 

Tự động

C043

Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

0,02%

10.000 VND

1.000.000 VND

Tự động

C047

Rút tiền mặt bằng mã QR

Bằng phí rút tiền mặt tại ATM của thẻ ghi nợ tương ứng

 

C091

Chuyển khoản trong hệ thống tại ATM, kiốt VietinBank

3.000 đ

 

 

Tự động

C093

Chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM, kiốt VietinBank

10.000 đ

 

 

Tự động

C093

Chuyển khoản tại ATM NH khác

10.000 đ

 

 

Tự động

 

Giao dịch tại EDC ngoại mạng

 

 

 

 

C111

Giao dịch vấn tin

1.500 VND

 

 

Tự động

C112

Giao dịch hoàn trả

1.800 VND

 

 

Tự động

C113

Giao dịch thanh toán tại EDC

Miễn phí

 

 

Tự động

 

Tra soát, khiếu nại

(chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

C065

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

 

 

 

C066

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

 

 

 

C068

Cấp lại mã PIN

 

 

 

 

 

Cấp lại mã PIN tại quầy

10.000 VND

 

 

 

 

Cấp đổi PIN trên eFast, iPay

Miễn phí

 

 

Tự động

 

Vấn tin và in sao kê giao dịch

 

 

 

 

C075

Tại ATM Vietinbank

Miễn phí

 

 

Tự động

C102

Tại ATM ngoại mạng

500 VND

 

 

Tự động

C103

Đóng thẻ

80.000 VND

 

 

 

C095

Mở khóa thẻ theo yêu cầu (tại quầy)

30.000 VND

 

 

 

C096

Trả thẻ NH khác bị thu tại ATM VietinBank

Miễn phí

 

 

 

(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)

 
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank