Biểu phí và Biểu mẫu

Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Ghi nợ quốc tế cá nhân

30/03/2026 08:16

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

LOẠI PHÍ

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

DỊCH VỤ THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ

 

THẺ CÁ NHÂN

 

Phát hành thẻ

 

 

 

 

C601

Phát hành lần đầu thẻ chính

 

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

 

 

 

 

 

- Thẻ vật lý

100.000 đ

 

 

 

 

- Thẻ phi vật lý

Miễn phí

 

 

 

 

Các loại thẻ khác (**)

Miễn phí

 

 

 

C610

Phát hành lại thẻ

 

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ Visa/Mastercard Vpay

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Sendo 

Miễn phí

 

 

 

 

Các loại thẻ khác

50.000 đ

 

 

 

C612

Phát hành thẻ phụ (bao gồm phát hành lần đầu và phát hành lại)

 

 

 

 

 

Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

 

Các loại thẻ khác

50.000 đ

 

 

 

C631

Phí gia hạn thẻ

 Miễn phí

 

 

 

C023

Phí giao nhận thẻ (**)

18.182 đ

 

 

 

 

Phí thường niên

 

 

 

 

C621

Phí thường niên thẻ chính

 

 

 

Tự động

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

163.636 đ

 

 

 

 

Thẻ Visa/ Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

90.000 đ

 

 

 

 

Thẻ UPI Debit Gold

120.000 đ

 

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold USD

120.000 đ

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý & phi vật lý)

20.000 VND/tháng

 

 

 

 

Thẻ JCB Debit Platinum

 

 

 

 

 

-     Thẻ vật lý

163.636 đ

 

 

 

 

-     Thẻ phi vật lý

90.000 đ

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Eliv3 (***)

90.000 đ

 

 

 

C622

Phí thường niên thẻ phụ

 

 

 

Tự động

 

Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe

60.000 đ

 

 

 

 

Thẻ phụ UPI Debit Gold

60.000 đ

 

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Gold USD

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ JCB Debit Platinum

 

 

 

 

 

-      Thẻ vật lý

163.636 đ

 

 

 

 

-      Thẻ phi vật lý

90.000 đ

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Eliv3 (***)

90.000 đ

 

 

 

C630

Phí bảo hiểm gian lận thẻ Ghi nợ quốc tế (theo Phí của công ty Bảo hiểm)

Theo quy định của công ty Bảo hiểm

Tự động

 

Phí rút tiền mặt

 

 

 

 

C642

Tại ATM của VietinBank (bằng thẻ hoặc bằng mã QR)

 

 

 

Tự động

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Premium Banking (thẻ Khách hàng ưu tiên)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

 

Các loại thẻ khác

1.000 đ

 

 

 

 

Tại ATM của ngân hàng khác

 

 

 

 

C643

-   Trong lãnh thổ Việt Nam

9.090 đ/lần

 

 

Tự động

C644

-   Ngoài lãnh thổ Việt Nam

3,64%

50.000 đ

 

Tự động

C645

Tại điểm ứng tiền mặt, POS của VietinBank

0,055%

20.000 đ

 

Tự động

C646

Tại POS của ngân hàng khác

3,64%

50.000 đ

 

Tự động

 

Chuyển khoản trong hệ thống tại ATM, kiốt VietinBank

 

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ khác:

 

 

 

 

C692

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - VND

3.000 đ

 

 

Tự động

C693

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - USD

0,1818 USD

 

 

Tự động

C694

Chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM, kiốt VietinBank

10.000đ

 

 

Tự động

C694

Chuyển khoản tại ATM NH khác

10.000đ

 

 

Tự động

 

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

C665

-   Giao dịch nội mạng

72.727 đ

 

 

 

C666

-   Giao dịch ngoại mạng

272.727 đ

 

 

 

C668

Phí cấp lại PIN

 

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

 

Thẻ khác

 

 

 

 

 

- Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 đ

 

 

 

 

- Qua VietinBank iPay

Miễn phí

 

 

Tự động

 

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

C671

-   Tại ĐVCNT của VietinBank

18.182 đ/hóa đơn

 

 

 

C672

-   Tại ĐVCNT không phải đại lý của VietinBank

72.727 đ/hóa đơn

 

 

 

 

Vấn tin/xem sao kê, in biên lai/sao kê

 

 

 

 

C674

-   Tại ATM của VietinBank

Miễn phí

 

 

Tự động

C676

-   Tại POS của VietinBank (vấn tin)

Miễn phí

 

 

Tự động

C677

-   Tại ATM, POS của ngân hàng khác

7.273 đ/lần

 

 

Tự động

C635

Đóng thẻ

 

 

 

 

 

- Tại iPay

100.000 đ

 

 

Tự động

 

- Tại quầy

50.000 đ

 

 

 

C680

Phí chuyển đổi ngoại tệ

1,82% GTGD bằng VND

 

 

Tự động

C681

Phí xử lý GD ngoại tệ

0,91% GTGD bằng VND

 

 

Tự động

C688

Phí xử lý GD đồng nội tệ (áp dụng cho GD thanh toán bằng VND tại ĐVCNT nước ngoài)

 

 

 

Tự động

 

GTGD <= 500,000 VND

 

 

 

 

 

- TCTQT MC

1,00% GTGD + 8.000 đ/GD

 

 

 

 

- Các TCTQT khác

0,80% GTGD + 3.000 đ/GD

 

 

 

 

GTGD > 500,000 VND

0,80% GTGD

 

 

 

(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)

(**) Một số sản phẩm được miễn phí theo chính sách sản phẩm từng thời kỳ

(***) Hiện miễn phí thường niên năm đầu theo chính sách sản phẩm

 

 

Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank