Biểu phí Dịch vụ Trợ lý Thẻ cá nhân
Biểu phí Dịch vụ Trợ lý Thẻ cá nhân
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||||||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||||||
|
|
1. DỊCH VỤ TRỢ LÝ THẺ CÁ NHÂN |
||||||||
|
|
GÓI DỊCH VỤ CƠ BẢN |
||||||||
|
C998 |
Basic 1 |
600.000 đ/quý |
|
|
|
||||
|
C998 |
Basic 2 |
2.000.000 đ/năm |
|
|
|
||||
|
C998 |
Special 1 |
1.500.000 đ/quý |
|
|
|
||||
|
C998 |
Special 2 |
5.000.000 đ/năm |
|
|
|
||||
|
|
GÓI DỊCH VỤ BỔ SUNG (*) |
||||||||
|
|
Freedom 1 |
20.500.000 đ |
|
|
|
||||
|
|
Freedom 2 |
4.000.000 đ |
|
|
|
||||
|
|
Freedom 3 |
2.500.000 đ |
|
|
|
||||
| 2. PHÍ QUẢN LÝ TÍNH NĂNG THẺ ONLINE (**) | |||||||||
|
C800 |
Phí quản lý tính năng thẻ onine trên iPay |
5.000 đ/ 6 tháng |
|
|
|
||||
| 3. PHÍ HỦY THẺ VẬT LÝ (***) | |||||||||
|
C104 |
Thẻ Ghi nợ nội địa cá nhân |
30.000 đ/ thẻ |
|
|
|
||||
|
C636 |
Thẻ Ghi nợ quốc tế cá nhân |
30.000 đ/ thẻ |
|
|
|
||||
(*) Hiệu lực từ ngày 04/05/2026, áp dụng khi khách hàng đăng ký sử dụng gói dịch vụ
(**) Hiệu lực từ ngày 29/05/2026, áp dụng cho khách hàng cá nhân quốc tịch Việt Nam sở hữu thẻ Ghi nợ/Tín dụng/Tài chính cá nhân của VietinBank ở trạng thái hoạt động/tạm khóa (bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ) thỏa mãn điều kiện đã phát hành từ 6 tháng trở lên và còn hạn tối thiểu 01 tháng; khách hàng đồng thời có tài khoản iPay hoạt động tại thời điểm xét thu phí và có tối thiểu 01 giao dịch đăng nhập App VietinBank iPay trong 06 tháng liền trước. Phí áp dụng cơ chế thu tự động định kỳ 06 tháng 01 lần với mỗi khách hàng - tính theo số Giấy tờ tùy thân của chủ thẻ chính
(***) Hiệu lực từ ngày 10/06/2026, áp dụng với thẻ Ghi nợ vật lý phát hành từ 01/05/2026 và chọn nhận thẻ tại Chi nhánh/Phòng giao dịch của VietinBank nhưng khách hàng không nhận thẻ từ 60 ngày trở lên (không áp dụng với thẻ dành cho khách hàng tổ chức, thẻ kép nội địa TRẺ CONNECT và thẻ kép quốc tế MasterCard Eliv3)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||||||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||||||
|
|
1. DỊCH VỤ TRỢ LÝ THẺ CÁ NHÂN |
||||||||
|
|
GÓI DỊCH VỤ CƠ BẢN |
||||||||
|
C998 |
Basic 1 |
600.000 đ/quý |
|
|
|
||||
|
C998 |
Basic 2 |
2.000.000 đ/năm |
|
|
|
||||
|
C998 |
Special 1 |
1.500.000 đ/quý |
|
|
|
||||
|
C998 |
Special 2 |
5.000.000 đ/năm |
|
|
|
||||
|
|
GÓI DỊCH VỤ BỔ SUNG (*) |
||||||||
|
|
Freedom 1 |
20.500.000 đ |
|
|
|
||||
|
|
Freedom 2 |
4.000.000 đ |
|
|
|
||||
|
|
Freedom 3 |
2.500.000 đ |
|
|
|
||||
| 2. PHÍ QUẢN LÝ TÍNH NĂNG THẺ ONLINE (**) | |||||||||
|
C800 |
Phí quản lý tính năng thẻ onine trên iPay |
5.000 đ/ 6 tháng |
|
|
|
||||
| 3. PHÍ HỦY THẺ VẬT LÝ (***) | |||||||||
|
C104 |
Thẻ Ghi nợ nội địa cá nhân |
30.000 đ/ thẻ |
|
|
|
||||
|
C636 |
Thẻ Ghi nợ quốc tế cá nhân |
30.000 đ/ thẻ |
|
|
|
||||
(*) Hiệu lực từ ngày 04/05/2026, áp dụng khi khách hàng đăng ký sử dụng gói dịch vụ
(**) Hiệu lực từ ngày 29/05/2026, áp dụng cho khách hàng cá nhân quốc tịch Việt Nam sở hữu thẻ Ghi nợ/Tín dụng/Tài chính cá nhân của VietinBank ở trạng thái hoạt động/tạm khóa (bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ) thỏa mãn điều kiện đã phát hành từ 6 tháng trở lên và còn hạn tối thiểu 01 tháng; khách hàng đồng thời có tài khoản iPay hoạt động tại thời điểm xét thu phí và có tối thiểu 01 giao dịch đăng nhập App VietinBank iPay trong 06 tháng liền trước. Phí áp dụng cơ chế thu tự động định kỳ 06 tháng 01 lần với mỗi khách hàng - tính theo số Giấy tờ tùy thân của chủ thẻ chính
(***) Hiệu lực từ ngày 10/06/2026, áp dụng với thẻ Ghi nợ vật lý phát hành từ 01/05/2026 và chọn nhận thẻ tại Chi nhánh/Phòng giao dịch của VietinBank nhưng khách hàng không nhận thẻ từ 60 ngày trở lên (không áp dụng với thẻ dành cho khách hàng tổ chức, thẻ kép nội địa TRẺ CONNECT và thẻ kép quốc tế MasterCard Eliv3)