Biểu phí dịch vụ cung cấp thông tin theo yêu cầu của khách hàng
Biểu phí dịch vụ cung cấp thông tin theo yêu cầu của khách hàng
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
CUNG CẤP THÔNG TIN THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG |
||||
|
|
Xác nhận số dư tài khoản KH |
|
|
|
|
|
A621 |
Xác nhận bằng tiếng Việt |
|
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản thứ nhất |
30.000 đ/bản/thời điểm |
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản tiếp theo cùng tài khoản |
10.000 đ/bản |
|
|
|
|
A623 |
Xác nhận bằng tiếng nước ngoài/song ngữ |
|
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản thứ nhất |
100.000 đ/bản/thời điểm |
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản tiếp theo cùng tài khoản |
30.000 đ/bản |
|
|
|
|
A625 |
Xác nhận số dư tiền gửi của KH (cho học sinh du học; theo yêu cầu thanh tra, kiểm toán...) |
Theo phí xác nhận số dư TK (A621/A623) |
|
||
|
|
Vấn tin và in sao kê tài khoản |
|
|
|
|
|
A626 |
Vấn tin tài khoản |
0 đ |
|
|
|
|
A628 |
Sao kê chi tiết giao dịch/Xác nhận thông tin tài khoản/ báo nợ/ báo có theo yêu cầu của khách hàng |
|
|
|
|
|
|
- GD trong 1 năm kể từ ngày KH đến yêu cầu |
3.000 đ/trang |
20.000 đ |
|
|
|
|
- GD trên 1 năm kể từ ngày KH đến yêu cầu |
5.000 đ/trang |
20.000 đ |
|
|
|
A629 |
Gửi sao kê đến địa chỉ/email KH cung cấp |
|
|
Thủ công |
|
|
|
- Trong nước |
5.000 đ/trang + chi phí bưu điện |
|
|
|
|
|
- Nước ngoài |
5.000 đ/trang + chi phí bưu điện |
|
|
|
|
A630 |
Cung cấp bản sao hồ sơ/chứng từ (không bao gồm lệ phí chứng thực&không liên quan đến cho vay) |
|
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ mới lưu trữ đến 01 năm |
20.000 đ/bản |
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ mới lưu trữ đến 01 năm có chứng thực của cơ quan chức năng |
100.000 đ/bản |
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ đã lưu trữ trên 01 năm |
50.000 đ/bản |
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ đã lưu trữ trên 01 năm có chứng thực của cơ quan chức năng |
200.000 đ/bản |
|
|
|
|
A631 |
Cấp giấy mang ngoại tệ ra nước ngoài |
200.000 đ/bản |
|
|
|
|
A632 |
Thông báo tiền đến theo yêu cầu của KH |
10.000 đ/lần |
|
|
|
|
A633 |
Phát hành văn bản theo đề nghị của KH (không liên quan đến cho vay) |
Thỏa thuận |
100.000 đ/bản |
|
|
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
CUNG CẤP THÔNG TIN THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG |
||||
|
|
Xác nhận số dư tài khoản KH |
|
|
|
|
|
A621 |
Xác nhận bằng tiếng Việt |
|
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản thứ nhất |
30.000 đ/bản/thời điểm |
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản tiếp theo cùng tài khoản |
10.000 đ/bản |
|
|
|
|
A623 |
Xác nhận bằng tiếng nước ngoài/song ngữ |
|
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản thứ nhất |
100.000 đ/bản/thời điểm |
|
|
|
|
|
- Xác nhận bản tiếp theo cùng tài khoản |
30.000 đ/bản |
|
|
|
|
A625 |
Xác nhận số dư tiền gửi của KH (cho học sinh du học; theo yêu cầu thanh tra, kiểm toán...) |
Theo phí xác nhận số dư TK (A621/A623) |
|
||
|
|
Vấn tin và in sao kê tài khoản |
|
|
|
|
|
A626 |
Vấn tin tài khoản |
0 đ |
|
|
|
|
A628 |
Sao kê chi tiết giao dịch/Xác nhận thông tin tài khoản/ báo nợ/ báo có theo yêu cầu của khách hàng |
|
|
|
|
|
|
- GD trong 1 năm kể từ ngày KH đến yêu cầu |
3.000 đ/trang |
20.000 đ |
|
|
|
|
- GD trên 1 năm kể từ ngày KH đến yêu cầu |
5.000 đ/trang |
20.000 đ |
|
|
|
A629 |
Gửi sao kê đến địa chỉ/email KH cung cấp |
|
|
Thủ công |
|
|
|
- Trong nước |
5.000 đ/trang + chi phí bưu điện |
|
|
|
|
|
- Nước ngoài |
5.000 đ/trang + chi phí bưu điện |
|
|
|
|
A630 |
Cung cấp bản sao hồ sơ/chứng từ (không bao gồm lệ phí chứng thực&không liên quan đến cho vay) |
|
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ mới lưu trữ đến 01 năm |
20.000 đ/bản |
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ mới lưu trữ đến 01 năm có chứng thực của cơ quan chức năng |
100.000 đ/bản |
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ đã lưu trữ trên 01 năm |
50.000 đ/bản |
|
|
|
|
|
- Bản sao hồ sơ/chứng từ đã lưu trữ trên 01 năm có chứng thực của cơ quan chức năng |
200.000 đ/bản |
|
|
|
|
A631 |
Cấp giấy mang ngoại tệ ra nước ngoài |
200.000 đ/bản |
|
|
|
|
A632 |
Thông báo tiền đến theo yêu cầu của KH |
10.000 đ/lần |
|
|
|
|
A633 |
Phát hành văn bản theo đề nghị của KH (không liên quan đến cho vay) |
Thỏa thuận |
100.000 đ/bản |
|
|