VietinBank Nam Đà Nẵng thông báo bán đấu giá tài sản bảo đảm
VietinBank Nam Đà Nẵng thông báo bán đấu giá tài sản bảo đảm
Thông tin như sau:
1. Tài sản đấu giá: Tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất tại thửa đất 1090, tờ bản đồ số 1 tại địa chỉ: Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (nay phường An Thắng, TP. Đà Nẵng) theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CP 454566 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam (cũ) cấp ngày 9/8/2019 gồm:
1.1. Khu nhà xưởng, diện tích xây dựng tầng trệt 10.826m2; số tầng 1 tầng; chiều cao công trình 10,4m.
1.2. Khu điều không AC-1, diện tích xây dựng tầng 1: 153m2; tổng diện tích xây dựng 329m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,7m.
1.3. Khu điều không AC-2, diện tích xây dựng tầng 1: 197m2; tổng diện tích xây dựng 431m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,9m.
1.4. Khu điều không AC-3, diện tích xây dựng tầng 1: 111m2; tổng diện tích xây dựng 239m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,9m.
1.5. Nhà đặt máy bơm, diện tích xây dựng tầng triệt 20m2, số tầng: 1; chiều cao công trình 3.4m;
1.6. Bể nước ngầm, diện tích xây dựng 100m2; chiều sâu 3,1m.
1.7. Phòng thí nghiệm (thuộc nhà xưởng), trong phòng thí nghiệm có máy đo cường lực YG063G, máy đo độ săn YG156N, máy đo trọng lượng sợi YG 068D.
1.8. Nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đường nội bộ, trạm cân, nhà xe, sảnh đón, tường rào.
1.9. Nhà kho chứa bông phế, diện tích 271m2, nền xi măng, mái tôn, sườn sắt, tường tôn.
1.10. Vách ngăn nhà xưởng, kết cấu khung nhôm, vách meka.
2. Máy móc, thiết bị sản xuất:
2.1. Hệ thống dây cung bông, 1 bộ gồm các máy hiệu BOP, SPMS, CL-P, MX-U, CL-C3, TST5, SP-DX.
2.2. Máy chải cotton TC15, hiệu Trutzschler: 8 máy số seri từ 9119170345 đến 9119170352 và 1 máy mới đầu tư thêm seri 9119213153. Những máy này hoạt động không tách rời hệ thống.
2.3. Máy kéo sợi OE Saurer Schlafhorst BD 480/480 rotor mỗi máy cùng các thiết bị, phụ tùng đi kèm 8 máy số seri từ 5561358 đến 5561365.
3. Tài sản là trang thiết bị máy móc, xe:
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng |
|
1 |
Xe ô tô Mitsubishi Xpander 92A - 20666 |
Chiếc |
1 |
|
2 |
Máy đo độ đều Sợi CT200, hiệu Changking |
Cái |
1 |
|
3 |
Camera giám sát nhà xưởng hiệu DS-2DE4425iw-DE, 12 cái (hai cái không hoạt động) |
Hệ thống |
1 |
|
4 |
Cân điện tử hiệu XK 3118T1 |
Trạm |
1 |
|
5 |
Hệ thống điện trung thế (5 tủ điện và một trạm hạ thế) |
Hệ thống |
1 |
|
6 |
Hệ thống điện nhà xưởng (8 tủ nhỏ và 2 tủ lơn) |
Hệ thống |
1 |
|
7 |
Hệ thống điều không làm mát 03 hệ thống thuộc AC1, AC2 và AC3 (không sử dụng AC3) |
Hệ thống |
3 |
|
8 |
Hệ thống đường ống cấp gió điều không |
Hệ thống |
1 |
|
9 |
Hệ thống phun sương hồi ẩm Sợi (3 quạt) |
Hệ thống |
1 |
|
10 |
Máy ép kiện hiệu JYDB 150G |
Máy |
1 |
|
11 |
Ghi và miệng hút gió nền nhà xưởng |
Hệ thống |
1 |
|
12 |
Bộ máy nén khí và hệ thống ống khí nén (2 máy nén khí King Power, model KPF30; 1 máy sấy King Power, model KPD30; 1 bình chứa 2000L Việt Nam, thể tích 2000 lít) |
Hệ thống |
1 |
|
13 |
Máy xử lý bông phế |
Máy |
1 |
|
14 |
Phòng cháy chữa cháy |
Hệ thống |
1 |
|
15 |
Thùng cúi |
Cái |
5.800 |
|
16 |
Xe nâng hiệu TOYOTA |
Chiếc |
2 |
|
17 |
Bộ hút bụi trung tâm cho Dây Bông 22kw - JYFO-III-7-22kw |
Bộ |
1 |
|
18 |
Bộ hút bụi trung tâm cho Máy Chải 45 kw - JYFO-III-8-45kw |
Bộ |
1 |
|
19 |
Máy ép kiện ngang 80 kg - JYDB150A |
Máy |
1 |
|
20 |
Máy ép kiện dọc - JYDB110C |
Bộ |
1 |
|
21 |
Máy ép kiện ngang 150 kg - JYDB150A |
Bộ |
2 |
|
22 |
Bộ phân phối 2 chiều JYFA |
Bộ |
1 |
|
23 |
Quạt vận chuyển Bông xử lý - FC6-48-11No.5A |
Bộ |
2 |
|
24 |
Lồng ép bụi và tủ điện - JYLC-01 |
Bộ |
2 |
|
25 |
Máy Đảo Sợi - Hợp đồng S-01/QD-PEASS/2021 |
Cái |
1 |
|
26 |
Máy mài xu gồm 3 máy (máy ép thuỷ lực model CMHY-V; máy mài su model BM-1; máy xử lý su model BM-1067) |
Bộ |
1 |
|
27 |
Biến tần GF1 45Kw - OE2 (cất kho lưu trữ) |
Cái |
1 |
|
28 |
Biến tần SU2B (phát sinh thêm của máy hai máy kéo sợi). cái cũ cất kho |
Cái |
1 |
|
29 |
Kim chải di động - Hợp đồng: QD-TCC/2203 |
Bộ |
6 |
|
30 |
Chuốt Sáp - lắp máy OE3 (thuộc 8 bộ máy kéo sợi của máy 3) |
Bộ |
1 |
4. Tài sản là hàng hóa, vật tư, thành phẩm
4.1 Kho phụ tùng máy móc:
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
1 |
BI73-1-49 |
Bi 73-1-49 cho máy BD480 |
Kg |
2 |
|
2 |
BI76-3-1 |
Bi 76-3-1 cho máy BD480 |
Cái |
10 |
|
3 |
C20-35-86U |
C20-35-86U, 50X51 Cylinder Wire |
Bộ |
8 |
|
4 |
CAMBIENNBB2-8GM30-E2-V1 |
Cảm biến từ NBB2-8GM30-E2-V1 |
Cái |
3 |
|
5 |
CONLAN-R |
Con lăn nhựa phải 54 SRZ cho máy BD480 |
Cái |
24 |
|
6 |
D40-30-36R2 |
D40-30-36R2 CBF, 50x28 Doffer Wire |
Bộ |
8 |
|
7 |
CUROA8M-720-25 |
Dây Curoa bando 8M-720-25 |
Sợi |
1 |
|
8 |
DP-HIGH-FILLET-70 |
Dp high speed Tops cleaning fillet (70m) |
Mtr |
140 |
|
9 |
DS-LOW-FILLET-65 |
Ds low speed Tops cleaning fillet (65m) |
Mtr |
130 |
|
10 |
FILTERINGBAG |
Filtering Bag - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
18 |
|
11 |
ST160-U1299-YELLOW |
Fixed Flat S-TECH ST160 U1299 YELLOW |
Cái |
18 |
|
12 |
ST270-U1299-GREY |
Fixed Flat S-TECH ST270-U1299-GREY |
Cái |
18 |
|
13 |
ST550-U1299-GREEN |
Fixed Flat S-TECH ST550 U1299 GREEN |
Cái |
108 |
|
14 |
ST88-U1299-BLUE |
Fixed Flat S-TECH ST88 U1299 BLUE |
Cái |
18 |
|
15 |
LIGHTBULB |
Light bulb - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
8 |
|
16 |
PLASTICSUCTIONPIPE |
Plastic Suction pipe - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
2 |
|
17 |
PULLEYD100 |
Pulley D100 |
Cái |
1 |
|
18 |
REVOLVINGNOZZLE |
Revolving nozzle - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
3 |
|
19 |
SEALINGBELT |
Sealing Belt - Phụ tùng lọc bụi |
Cái |
6 |
|
20 |
SENSOR |
Sensor - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
2 |
|
21 |
SUCTIONNOZZLE |
Suction nozzle - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
21 |
|
22 |
V16-20-160U |
V16-20-160U+, 36kgs Interlocking Lickerin Wire |
Bộ |
3 |
|
23 |
V16-20-200U |
V16-20-200U+, 39kgs Interlocking Lickerin Wire |
Bộ |
3 |
|
24 |
VITHAM-BD480 |
Vít hãm rotor cho máy BD480 |
Cái |
80 |
|
Tổng cộng |
635 |
|||
4.2 Kho vật tư
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
1 |
ACQUY-01 |
Bình ắc quy 2,2 Ah |
Cái |
2 |
|
2 |
CANHQUATMOTOR3KW |
Cánh quạt Motor 3Kw 53cm |
Cái |
2 |
|
3 |
CUROA559-PJ8 |
Dây curoa 559-PJ-8 |
Sợi |
3 |
|
4 |
CUROA1120-H8M-20 |
Dây curoa Bando 1120-H8M-20 |
Sợi |
1 |
|
5 |
DAY900-5M-35 |
Dây curoa Bando 900HP - S5M-35 |
Sợi |
1 |
|
6 |
DAYCUROA-04 |
Dây curoa Gates D8M -1600 (20) |
Sợi |
1 |
|
7 |
DAYDAI1350X14X2.2 |
Dây đai 1350x14x2,2mm |
Sợi |
2 |
|
8 |
DAYDAI1350X15X2.2 |
Dây đai 1350x15x2,2mm |
Sợi |
2 |
|
9 |
DAYDAI1.8*12*753MM |
Dây đai dẹt 1,8*12*753mm |
Sợi |
2 |
|
10 |
DAY1800X20X2 |
Dây đai dẹt 180020x2mm |
Sợi |
2 |
|
11 |
DAYDAI1800X8X1.8 |
Dây đai dẹt 1800mmX8mmX1.8mm |
Sợi |
2 |
|
12 |
DAYDAI-11 |
Dây đai dẹt 828x15x2.3mm |
Sợi |
2 |
|
13 |
DAYDAI-07 |
Dây đai SP - 180/23 (107.800 x 10) mm |
Sợi |
2 |
|
14 |
DAYGATE-01 |
Dây gate 1520 - 8M (20) |
Cái |
3 |
|
15 |
LOXO-01 |
Lò xo |
Cái |
2 |
|
16 |
NAPROTO |
Nắp roto |
Cái |
2 |
|
17 |
ONGTHUYTINH-01 |
Ống thủy tinh dẫn sợi small tube glass 5,2mm + 124mm |
Cái |
183 |
|
18 |
ROLE01 |
Rơ le trung gian RXM3AB2BD |
Cái |
10 |
|
19 |
KIMCHAI-04 |
T17.40.050.0860.05/X1 50 x 51''Cylinder BTN No: 84483100 |
Set |
1 |
|
20 |
KIMCHAI-05 |
T40.30.090.0367.31/BZ 27x51'' Doffer BTN No: 84483100 |
Set |
1 |
|
21 |
KIMCHAI-02 |
T50.20.160.0164.35V 7x 51'' 2nd Lickerin BTN No: 84483100 |
Set |
2 |
|
22 |
KIMCHAI-03 |
T50.20.160.0210.35/VB 7x51'' 3rd Lickerin BTN No: 84483100 |
Set |
2 |
|
23 |
KIMCHAI-11 |
TF 170.30.30/30.070.275/RL 51'' Fillet BTN No: 84483100 |
Set |
3 |
|
24 |
KIMCHAI-06 |
TF075.15.27/32.450.260/BP T-Magnotop 51'', 84pcs BTN No: 84483100 |
Set |
2 |
|
25 |
KIMCHAI-12 |
TF200.33.32./32.120.393/RL 51'' fillet BTN No: 84483100 |
Set |
3 |
|
26 |
TRUCGANSAP |
Trục gắn sáp |
Cái |
51 |
|
27 |
KIMCHAI-07 |
TS.110.089.1299.225/R TS.090/R2_TC11-15 BTN No: 84483100 |
Set |
4 |
|
28 |
KIMCHAI-08 |
TS.110.141.1299.221/R TS.140/R_TC11-15 formerly # 991370410102 BTN No: 84483100 |
Set |
4 |
|
29 |
KIMCHAI-09 |
TS.110.241.1299.162/R TS.240/R2_TC11-15 BTN No: 84483100 |
Set |
4 |
|
30 |
VONGBI-3206 |
Vòng bi 3206 |
Cái |
1 |
|
31 |
VONGBI-04 |
Vòng bi 6206 |
Cái |
3 |
|
32 |
VONGBI6208 |
Vòng bi 6208 |
Cái |
2 |
|
33 |
VONGBI6306 |
Vòng bi 6306 |
Cái |
2 |
|
Tổng cộng |
309 |
|||
4.3 Kho thành phẩm sợi OE
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐV |
Số lượng thực tế |
|
|
Kg |
Bao |
||||
|
1 |
ECX06100K66231 |
Sợi OE 06/1, cotton 100% |
Kg |
18.663,12 |
617 Bao + 2 cuộn |
|
2 |
ECD10100K08231 |
Sợi OE 10/1, cotton 100% |
Kg |
28.559,16 |
944 Bao + 5 cuộn |
|
3 |
ECD10100K16221 |
Sợi OE 10/1, cotton 100% |
Kg |
113,40 |
3 Bao + 9 cuộn |
|
4 |
EVX10165K11231 |
Sợi OE 10/1, CVC 65/35 |
Kg |
26.782,56 |
885 Bao + 8 cuộn |
|
5 |
EVX10140K22231 |
Sợi OE 10/1, TC 40/60 |
Kg |
46.351,36 |
1532 Bao + 10 cuộn (có 1 cuộn 1kg) |
|
6 |
ECD12100K16221 |
Sợi OE 12/1, cotton 100% |
Kg |
88,20 |
2 Bao + 11 cuộn |
|
7 |
ECX12100K09231 |
Sợi OE 12/1, cotton 100% |
Kg |
1.323 |
43 Bao + 9 cuộn (thiếu 1 cuộn) |
|
8 |
EVX12180S06231 |
Sợi OE 12/1, CVC 80/20 |
Kg |
18.721,08 |
619 Bao + 1 cuộn |
|
9 |
ECD16100K08231 |
Sợi OE 16/1, Cotton 100% |
Kg |
46.703,16 |
1544 Bao + 5 cuộn |
|
10 |
ECD16100S07231 |
Sợi OE 16/1, cotton 100% |
Kg |
8.595,72 |
284 Bao + 3 cuộn |
|
11 |
ECD16100S09221 |
Sợi OE 16/1, cotton 100% |
Kg |
259,56 |
8 Bao + 7 cuộn |
|
12 |
EVD16100K21221 |
Sợi OE 16/1, RP 20/80 |
Kg |
551,88 |
18 thùng + 3 cuộn |
|
13 |
ECD20100K11231 |
Sợi OE 20/1, cotton 100% |
Kg |
22.113 |
731 Bao + 3 cuộn (thiếu 1 cuộn) |
|
14 |
ECD20100S07231 |
Sợi OE 20/1, cotton 100% |
Kg |
25.053,84 |
828 Bao + 6 Cuộn |
|
15 |
EVX20165K68231 |
Sợi OE 20/1, CVC 65/35. |
Kg |
18.673,2 |
617 Bao + 6 cuộn |
|
16 |
EVX20135K19231 |
Sợi OE 20/1, TC 35/65 |
Kg |
35,28 |
1 Bao + 2 cuộn |
|
17 |
EVX20140K22231 |
Sợi OE 20/1, TC 40/60 |
Kg |
519,12 |
17 Bao + 2 cuộn |
|
18 |
ETD20140K20231 |
Sợi OE 20/1, TC 40/60 |
Kg |
42.232,68 |
1396 Bao + 7 cuộn |
|
19 |
ECD30100K10221 |
Sợi OE 30/1, cotton 100% |
Kg |
17.093,16 |
565 Bao + 3 cuộn |
|
20 |
ECX30100K10231 |
Sợi OE 30/1, cotton 100% |
Kg |
||
|
21 |
ECX30100K24231 |
Sợi OE 30/1, Cotton 100% |
Kg |
2.615,76 |
86 Bao + 6 cuộn |
|
22 |
ECX30100K37231 |
Sợi OE 30/1, Cotton 100% |
Kg |
3.477,6 |
115 Bao |
|
23 |
ECX30100K40231 |
Sợi OE 30/1, Cotton 100% |
Kg |
2.643,48 |
87 Bao + 5 cuộn |
|
24 |
ETD9.5113K17231 |
Sợi OE 9.5/1, TC 13/87 |
Kg |
58.529,52 |
1935 Bao + 6 cuộn lẻ |
4.4. Kho bông phế
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
1 |
Bông C2 vệ sinh máy |
Kiện |
2 |
|
2 |
Bông tạp |
Kiện |
45 |
|
3 |
Bông C2 B52 - Màu đen |
Kiện |
129 |
|
4 |
Bông C2 B46 - Màu trắng |
Kiện |
17 |
|
5 |
Bông C2 B46 - Màu xám |
Kiện |
86 |
|
6 |
Xơ đã xử lí - Màu xám |
Kiện |
1 |
|
7 |
Cúi sơ XL - 2 trắng + 1 Xám |
Kiện |
3 |
|
8 |
Bông bụi |
Kiện |
74 |
|
9 |
Bông C2 B52 - Màu trắng |
Kiện |
132 |
|
10 |
Bông C2 B52 - Màu xám |
Kiện |
27 |
|
11 |
Cúi hồi sơ 4a |
Kiện |
3 |
|
12 |
Bông C2 lẫn xơ 4a - Màu trắng |
Kiện |
3 |
|
13 |
Bông C2 XL - Màu đen |
Kiện |
71 |
|
Tổng cộng |
593 |
||
4.5. Kho bông nguyên liệu
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng sổ sách công ty |
Số lượng thực tế |
|
Kg |
Kiện |
|||
|
1 |
Cúi hồi nhóm 4 |
Kiện |
4.409 |
32 |
|
2 |
Bông SPMF nhóm 4 |
Kiện |
2.762 |
25 |
|
3 |
Cúi hồi XL nhóm 2 - Màu trắng |
Kiện |
4.520 |
33 |
|
4 |
TST5 XL nhóm 2 |
Kiện |
1.690 |
13 |
|
5 |
Bông F3 Thăng Bình - Màu trắng |
Kiện |
43.932 |
371 |
|
6 |
Bông F2 XL Thăng Bình - Màu trắng |
Kiện |
16.211 |
140 |
|
7 |
Bông F2 Thăng Bình - Màu trắng |
Kiện |
18.755 |
155 |
|
8 |
Bông F3 Hoà Thọ tổng - Màu trắng |
Kiện |
9.921 |
91 |
|
9 |
Sơ Viscose - Màu trắng |
Kiện |
28.782,4 |
92 |
|
10 |
Bông F2 Hoà Thọ tổng - Màu trắng |
Kiện |
13.825 |
120 |
|
11 |
Bông C3 nhóm 2 - Màu trắng |
Kiện |
12.801 |
98 |
|
12 |
Bông C2 |
Kiện |
359 |
3 |
|
13 |
SPMF 2 - Màu trắng |
Kiện |
669 |
6 |
|
14 |
Bông TST5 nhóm 5 |
Kiện |
66 |
1 |
|
15 |
Cúi hồi nhóm 5 |
Kiện |
3.441 |
27 |
|
16 |
Bông rơi hỗn hợp |
Kiện |
103 |
1 |
|
17 |
Bông nấm |
Kiện |
136 |
1 |
|
18 |
Bông C2 B52 - Màu đen |
Kiện |
7.900 |
64 |
|
19 |
Bông C2 Hansae |
Kiện |
68 |
1 |
|
20 |
Cúi hồi Hanse |
Kiện |
262 |
2 |
|
21 |
Bông C3 nhóm 4 - Màu xám |
Kiện |
8.035 |
62 |
|
Tổng cộng |
78.647,4 |
1.338 |
||
4.6 Kho thành phẩm (Sợi thừa - thiếu kg)
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
Kg |
Bao |
||||
|
1 |
ECD10100K03QB21 |
Sợi OE 10/1cone 2.52 lot 03 thiếu ký |
Kg |
108 |
4 |
|
2 |
ECD10100K08231 |
Sợi OE 32, Cone 2.52 , lot 07 |
Kg |
30 |
1 |
|
3 |
ECD10100K16221 |
Sợi OE 16 lô 08, 7cone |
Kg |
18 |
1 |
|
4 |
EVX10165K11231 |
Sợi OE 16W Lô 14 |
Kg |
30 |
1 |
|
5 |
EVX10140K22231 |
Sợi OE 16W Lô 70 thiếu ký |
Kg |
121 |
4 |
|
Tổng cộng |
307 |
11 |
|||
4.7 Kho vật liệu phụ (Sợi thừa - thiếu phế)
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
Kg |
Cone |
|||
|
1 |
Cone sợi phủ cam |
Kg |
5 |
2 |
|
2 |
Cone sợi ngôi sao tím |
Kg |
18 |
7 |
|
3 |
Cone sợi chấm bi xanh lá |
Kg |
33 |
13 |
|
4 |
Cone sợi chấm bi xanh dương |
Kg |
18 |
7 |
|
5 |
Cone sợi phủ xanh dương |
Kg |
3 |
1 |
|
7 |
Cone sợi chấm bi đỏ |
Kg |
15 |
6 |
|
8 |
Cone sợi chấm bi đen |
Kg |
3 |
1 |
|
9 |
Cone sợi 10 lô 04 |
Kg |
10 |
4 |
|
10 |
Cone sợi 16 lô 06 bị móp |
Kg |
3 |
1 |
|
Tổng cộng |
106 |
42 |
||
4.8 Kho vật liệu phụ
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
1 |
BANGKEODEN7F2 |
Băng keo màu đen 7F2, 80 yard |
Cuộn |
8 |
|
|
2 |
BANGKEOVANG7F2 |
Băng keo màu vàng 7F2, 80 yard |
Cuộn |
10 |
|
|
3 |
BANGKEOXANHDUONG7F2 |
Băng keo màu xanh dương 7F2, 80 yard |
Cuộn |
28 |
|
|
4 |
BAOPP-65X125 |
Bao dệt PP 65 x 125 cm, có in |
Cái |
9.618 |
|
|
5 |
BAOPP-68X125 |
Bao dệt PP 68 x 125 cm, có in |
Cái |
19.332 |
|
|
6 |
BAOPP-72X119 |
Bao dệt PP 72 x 119 cm |
Cái |
1.313 |
|
|
7 |
BAOPP-75X119 |
Bao dệt PP 75 x 119 cm |
Cái |
1.928 |
|
|
8 |
BAOPP-66X110 |
Bao dệt PP 66 (7+7) x 110 cm (80x110) |
Cái |
14.800 |
|
|
9 |
BAOPP-68X110 |
Bao dệt PP 68 (7+7) x 110 cm (82x110) |
Cái |
24.450 |
|
|
10 |
BAOHD-39X45 |
Bao HD 39 x 45 |
Kg |
100 |
|
|
11 |
BAOTA |
Bao tạ |
Cái |
150 |
|
|
12 |
DAYNHUA-02 |
Dây nhựa may bao |
Kg |
32 |
|
|
13 |
DAYPET |
Dây Pet |
Kg |
160 |
|
|
14 |
DAYPP |
Dây PP - Đai |
Cuộn |
31 |
|
|
15 |
MANGPE |
Màng PE |
Cuộn |
18 |
|
|
16 |
CONE12/1 |
Ống cone giấy 60 gram - đen |
Ống |
2.185 |
|
|
17 |
CONE21/1 |
Ống cone giấy 60 gram - đỏ |
Ống |
122 |
|
|
18 |
CONE16/1 |
Ống cone giấy 60 gram - xanh dương |
Ống |
1.339 |
|
|
19 |
CONE20/1 |
Ống cone giấy 60 gram - xanh lá |
Ống |
2.920 |
|
|
20 |
CONE10/1-CVC |
Ống cone giấy 60 gram - cam |
Cái |
500 |
|
|
21 |
CONE30/1 |
Ống cone giấy 60 gram - tím |
Ống |
1,200 |
|
|
22 |
CONE10/1 |
Ống cone giấy 60 gram - vàng |
Ống |
2.090 |
|
|
26 |
SAPVIEN(14*40*60) |
Sáp viên (14*40*60) |
Kg |
115 |
|
|
27 |
THUNG3L-694734 |
Thùng 3 lớp (69x47x34cm) |
Bộ |
1.015 |
|
|
Tổng cộng |
83.464 |
||||
4.9 Kho công cụ, dụng cụ:
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
1 |
AODONGPHUC-CN |
Áo đồng phục công nhân |
Cái |
23 |
|
|
2 |
AODONGPHUC-VP |
Áo đồng phục văn phòng |
Cái |
4 |
|
|
3 |
AOTHUN |
Áo thun cổ trụ đồng phục nhân viên |
Cái |
47 |
|
|
4 |
BAOTAY |
Bao tay |
Đôi |
5 |
|
|
5 |
CHOI-01 |
Chổi bàn chà xơ dừa 0,8m |
Cái |
39 |
|
|
6 |
GIAY |
Giày Asia |
Đôi |
14 |
|
|
Tổng cộng |
132 |
||||
2. Giá khởi điểm của tài sản: Tổng giá trị tài sản là 154.269.992.068 đồng (Bằng chữ: Một trăm năm mươi bốn tỷ, hai trăm sáu mươi chín triệu, chín trăm chín mươi hai nghìn, không trăm sáu mươi tám đồng), theo Chứng thư thẩm định giá số 395/2026/65/CTTĐG ngày 19/3/2026 của CTCP Thẩm định giá và Dịch vụ tài chính Quảng Nam.
(Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (nếu có), thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có), lệ phí công chứng, lệ phí trước bạ và các khoản thuế, phí, chi phí khác để chuyển quyền sở hữu tài sản theo quy định và người mua trúng tài sản đấu giá phải chịu thuế giá trị gia tăng).
3. Nơi có tài sản đấu giá: Cụm công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (nay là phường An Thắng, TP. Đà Nẵng).
4. Bước giá: 100.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm triệu đồng) là mức chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên so với giá khởi điểm hoặc giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề.
Giá trả hợp lệ: Người trả giá đầu tiên, giá mà khách hàng trả tối thiểu phải bằng giá khởi điểm; Người trả giá tiếp theo (thứ hai) trở đi, giá mà khách hàng trả phải bằng hoặc cao hơn giá đã trả của người trả giá liền kề trước đó cộng bước giá.
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
6. Bên có tài sản đấu giá: Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng (Khu vực 10); địa chỉ: Đường Hồ Xuân Hương, phường Điện Bàn, TP. Đà Nẵng.
7. Thời gian, địa điểm xem tài sản, mẫu tài sản (nếu có), hồ sơ liên quan:
- Thời gian xem tài sản, mẫu tài sản (nếu có), hồ sơ liên quan: Trong giờ hành chính từ ngày 20/4/2026 đến ngày 24/4/2026.
- Địa điểm xem tài sản: Tại nơi có tài sản đấu giá
- Địa điểm xem hồ sơ pháp lý: Tại CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng
8. Thời hạn; địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá:
- Thời hạn bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 02/04/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (trong giờ hành chính).
- Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá: Tại Trụ sở làm việc của CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng
9. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước; thời hạn nộp tiền đặt trước:
a) Tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:
- Tiền mua hồ sơ: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Bằng chữ: Một triệu đồng/hồ sơ).
- Tiền đặt trước: 15.400.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ bốn trăm triệu đồng)
b) Thời hạn nộp tiền đặt trước: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 2/4/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (Trong giờ hành chính).
- Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước vào một trong các tài khoản sau của CT ĐGHD:
+ Số tài khoản: 2009777789999 tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Mới Nam Đà Nẵng.
+ Số tài khoản: 12226888 tại Ngân hàng Techcombank - Chi nhánh Đà Thành, Đà Nẵng.
10. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
a) Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 2/4/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (Trong giờ hành chính). Khách hàng tham gia đấu giá có nhu cầu mua hồ sơ thì đến tại trụ sở làm việc của Tại CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng
b) Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
- Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, tổ chức đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Luật Đấu giá tài sản năm 2016 (sửa đổi, bổ sung năm 2024) và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Phiếu đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành (có đóng dấu treo của Công ty, không được sử dụng phiếu phô tô). Khách hàng ghi đầy đủ, cụ thể, chi tiết các nội dung nêu trong phiếu và nộp hồ sơ mời tham gia đấu giá cho Công ty theo quy định.
11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói theo phương thức trả giá lên.
12. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Từ 14h30 ngày 7/5/2026 trên Trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến: taichinhqnamqtc.vn
Chi tiết tại Thông báo số 966/TB-THADS.KV10 của Cục quản lý Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng ngày 2/4/2026 đính kèm.
13. Thông tin chi tiết xin liên hệ:
- VietinBank Nam Đà Nẵng; địa chỉ: Số 154 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. (nay là 154 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng).
- Đầu mối: Bà Phạm Nữ Dương Uyên; điện thoại: 0964 950 980.
Trân trọng thông báo!
Thông tin như sau:
1. Tài sản đấu giá: Tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất tại thửa đất 1090, tờ bản đồ số 1 tại địa chỉ: Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (nay phường An Thắng, TP. Đà Nẵng) theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CP 454566 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam (cũ) cấp ngày 9/8/2019 gồm:
1.1. Khu nhà xưởng, diện tích xây dựng tầng trệt 10.826m2; số tầng 1 tầng; chiều cao công trình 10,4m.
1.2. Khu điều không AC-1, diện tích xây dựng tầng 1: 153m2; tổng diện tích xây dựng 329m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,7m.
1.3. Khu điều không AC-2, diện tích xây dựng tầng 1: 197m2; tổng diện tích xây dựng 431m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,9m.
1.4. Khu điều không AC-3, diện tích xây dựng tầng 1: 111m2; tổng diện tích xây dựng 239m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,9m.
1.5. Nhà đặt máy bơm, diện tích xây dựng tầng triệt 20m2, số tầng: 1; chiều cao công trình 3.4m;
1.6. Bể nước ngầm, diện tích xây dựng 100m2; chiều sâu 3,1m.
1.7. Phòng thí nghiệm (thuộc nhà xưởng), trong phòng thí nghiệm có máy đo cường lực YG063G, máy đo độ săn YG156N, máy đo trọng lượng sợi YG 068D.
1.8. Nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đường nội bộ, trạm cân, nhà xe, sảnh đón, tường rào.
1.9. Nhà kho chứa bông phế, diện tích 271m2, nền xi măng, mái tôn, sườn sắt, tường tôn.
1.10. Vách ngăn nhà xưởng, kết cấu khung nhôm, vách meka.
2. Máy móc, thiết bị sản xuất:
2.1. Hệ thống dây cung bông, 1 bộ gồm các máy hiệu BOP, SPMS, CL-P, MX-U, CL-C3, TST5, SP-DX.
2.2. Máy chải cotton TC15, hiệu Trutzschler: 8 máy số seri từ 9119170345 đến 9119170352 và 1 máy mới đầu tư thêm seri 9119213153. Những máy này hoạt động không tách rời hệ thống.
2.3. Máy kéo sợi OE Saurer Schlafhorst BD 480/480 rotor mỗi máy cùng các thiết bị, phụ tùng đi kèm 8 máy số seri từ 5561358 đến 5561365.
3. Tài sản là trang thiết bị máy móc, xe:
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng |
|
1 |
Xe ô tô Mitsubishi Xpander 92A - 20666 |
Chiếc |
1 |
|
2 |
Máy đo độ đều Sợi CT200, hiệu Changking |
Cái |
1 |
|
3 |
Camera giám sát nhà xưởng hiệu DS-2DE4425iw-DE, 12 cái (hai cái không hoạt động) |
Hệ thống |
1 |
|
4 |
Cân điện tử hiệu XK 3118T1 |
Trạm |
1 |
|
5 |
Hệ thống điện trung thế (5 tủ điện và một trạm hạ thế) |
Hệ thống |
1 |
|
6 |
Hệ thống điện nhà xưởng (8 tủ nhỏ và 2 tủ lơn) |
Hệ thống |
1 |
|
7 |
Hệ thống điều không làm mát 03 hệ thống thuộc AC1, AC2 và AC3 (không sử dụng AC3) |
Hệ thống |
3 |
|
8 |
Hệ thống đường ống cấp gió điều không |
Hệ thống |
1 |
|
9 |
Hệ thống phun sương hồi ẩm Sợi (3 quạt) |
Hệ thống |
1 |
|
10 |
Máy ép kiện hiệu JYDB 150G |
Máy |
1 |
|
11 |
Ghi và miệng hút gió nền nhà xưởng |
Hệ thống |
1 |
|
12 |
Bộ máy nén khí và hệ thống ống khí nén (2 máy nén khí King Power, model KPF30; 1 máy sấy King Power, model KPD30; 1 bình chứa 2000L Việt Nam, thể tích 2000 lít) |
Hệ thống |
1 |
|
13 |
Máy xử lý bông phế |
Máy |
1 |
|
14 |
Phòng cháy chữa cháy |
Hệ thống |
1 |
|
15 |
Thùng cúi |
Cái |
5.800 |
|
16 |
Xe nâng hiệu TOYOTA |
Chiếc |
2 |
|
17 |
Bộ hút bụi trung tâm cho Dây Bông 22kw - JYFO-III-7-22kw |
Bộ |
1 |
|
18 |
Bộ hút bụi trung tâm cho Máy Chải 45 kw - JYFO-III-8-45kw |
Bộ |
1 |
|
19 |
Máy ép kiện ngang 80 kg - JYDB150A |
Máy |
1 |
|
20 |
Máy ép kiện dọc - JYDB110C |
Bộ |
1 |
|
21 |
Máy ép kiện ngang 150 kg - JYDB150A |
Bộ |
2 |
|
22 |
Bộ phân phối 2 chiều JYFA |
Bộ |
1 |
|
23 |
Quạt vận chuyển Bông xử lý - FC6-48-11No.5A |
Bộ |
2 |
|
24 |
Lồng ép bụi và tủ điện - JYLC-01 |
Bộ |
2 |
|
25 |
Máy Đảo Sợi - Hợp đồng S-01/QD-PEASS/2021 |
Cái |
1 |
|
26 |
Máy mài xu gồm 3 máy (máy ép thuỷ lực model CMHY-V; máy mài su model BM-1; máy xử lý su model BM-1067) |
Bộ |
1 |
|
27 |
Biến tần GF1 45Kw - OE2 (cất kho lưu trữ) |
Cái |
1 |
|
28 |
Biến tần SU2B (phát sinh thêm của máy hai máy kéo sợi). cái cũ cất kho |
Cái |
1 |
|
29 |
Kim chải di động - Hợp đồng: QD-TCC/2203 |
Bộ |
6 |
|
30 |
Chuốt Sáp - lắp máy OE3 (thuộc 8 bộ máy kéo sợi của máy 3) |
Bộ |
1 |
4. Tài sản là hàng hóa, vật tư, thành phẩm
4.1 Kho phụ tùng máy móc:
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
1 |
BI73-1-49 |
Bi 73-1-49 cho máy BD480 |
Kg |
2 |
|
2 |
BI76-3-1 |
Bi 76-3-1 cho máy BD480 |
Cái |
10 |
|
3 |
C20-35-86U |
C20-35-86U, 50X51 Cylinder Wire |
Bộ |
8 |
|
4 |
CAMBIENNBB2-8GM30-E2-V1 |
Cảm biến từ NBB2-8GM30-E2-V1 |
Cái |
3 |
|
5 |
CONLAN-R |
Con lăn nhựa phải 54 SRZ cho máy BD480 |
Cái |
24 |
|
6 |
D40-30-36R2 |
D40-30-36R2 CBF, 50x28 Doffer Wire |
Bộ |
8 |
|
7 |
CUROA8M-720-25 |
Dây Curoa bando 8M-720-25 |
Sợi |
1 |
|
8 |
DP-HIGH-FILLET-70 |
Dp high speed Tops cleaning fillet (70m) |
Mtr |
140 |
|
9 |
DS-LOW-FILLET-65 |
Ds low speed Tops cleaning fillet (65m) |
Mtr |
130 |
|
10 |
FILTERINGBAG |
Filtering Bag - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
18 |
|
11 |
ST160-U1299-YELLOW |
Fixed Flat S-TECH ST160 U1299 YELLOW |
Cái |
18 |
|
12 |
ST270-U1299-GREY |
Fixed Flat S-TECH ST270-U1299-GREY |
Cái |
18 |
|
13 |
ST550-U1299-GREEN |
Fixed Flat S-TECH ST550 U1299 GREEN |
Cái |
108 |
|
14 |
ST88-U1299-BLUE |
Fixed Flat S-TECH ST88 U1299 BLUE |
Cái |
18 |
|
15 |
LIGHTBULB |
Light bulb - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
8 |
|
16 |
PLASTICSUCTIONPIPE |
Plastic Suction pipe - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
2 |
|
17 |
PULLEYD100 |
Pulley D100 |
Cái |
1 |
|
18 |
REVOLVINGNOZZLE |
Revolving nozzle - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
3 |
|
19 |
SEALINGBELT |
Sealing Belt - Phụ tùng lọc bụi |
Cái |
6 |
|
20 |
SENSOR |
Sensor - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
2 |
|
21 |
SUCTIONNOZZLE |
Suction nozzle - phụ tùng lọc bụi |
Cái |
21 |
|
22 |
V16-20-160U |
V16-20-160U+, 36kgs Interlocking Lickerin Wire |
Bộ |
3 |
|
23 |
V16-20-200U |
V16-20-200U+, 39kgs Interlocking Lickerin Wire |
Bộ |
3 |
|
24 |
VITHAM-BD480 |
Vít hãm rotor cho máy BD480 |
Cái |
80 |
|
Tổng cộng |
635 |
|||
4.2 Kho vật tư
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
1 |
ACQUY-01 |
Bình ắc quy 2,2 Ah |
Cái |
2 |
|
2 |
CANHQUATMOTOR3KW |
Cánh quạt Motor 3Kw 53cm |
Cái |
2 |
|
3 |
CUROA559-PJ8 |
Dây curoa 559-PJ-8 |
Sợi |
3 |
|
4 |
CUROA1120-H8M-20 |
Dây curoa Bando 1120-H8M-20 |
Sợi |
1 |
|
5 |
DAY900-5M-35 |
Dây curoa Bando 900HP - S5M-35 |
Sợi |
1 |
|
6 |
DAYCUROA-04 |
Dây curoa Gates D8M -1600 (20) |
Sợi |
1 |
|
7 |
DAYDAI1350X14X2.2 |
Dây đai 1350x14x2,2mm |
Sợi |
2 |
|
8 |
DAYDAI1350X15X2.2 |
Dây đai 1350x15x2,2mm |
Sợi |
2 |
|
9 |
DAYDAI1.8*12*753MM |
Dây đai dẹt 1,8*12*753mm |
Sợi |
2 |
|
10 |
DAY1800X20X2 |
Dây đai dẹt 180020x2mm |
Sợi |
2 |
|
11 |
DAYDAI1800X8X1.8 |
Dây đai dẹt 1800mmX8mmX1.8mm |
Sợi |
2 |
|
12 |
DAYDAI-11 |
Dây đai dẹt 828x15x2.3mm |
Sợi |
2 |
|
13 |
DAYDAI-07 |
Dây đai SP - 180/23 (107.800 x 10) mm |
Sợi |
2 |
|
14 |
DAYGATE-01 |
Dây gate 1520 - 8M (20) |
Cái |
3 |
|
15 |
LOXO-01 |
Lò xo |
Cái |
2 |
|
16 |
NAPROTO |
Nắp roto |
Cái |
2 |
|
17 |
ONGTHUYTINH-01 |
Ống thủy tinh dẫn sợi small tube glass 5,2mm + 124mm |
Cái |
183 |
|
18 |
ROLE01 |
Rơ le trung gian RXM3AB2BD |
Cái |
10 |
|
19 |
KIMCHAI-04 |
T17.40.050.0860.05/X1 50 x 51''Cylinder BTN No: 84483100 |
Set |
1 |
|
20 |
KIMCHAI-05 |
T40.30.090.0367.31/BZ 27x51'' Doffer BTN No: 84483100 |
Set |
1 |
|
21 |
KIMCHAI-02 |
T50.20.160.0164.35V 7x 51'' 2nd Lickerin BTN No: 84483100 |
Set |
2 |
|
22 |
KIMCHAI-03 |
T50.20.160.0210.35/VB 7x51'' 3rd Lickerin BTN No: 84483100 |
Set |
2 |
|
23 |
KIMCHAI-11 |
TF 170.30.30/30.070.275/RL 51'' Fillet BTN No: 84483100 |
Set |
3 |
|
24 |
KIMCHAI-06 |
TF075.15.27/32.450.260/BP T-Magnotop 51'', 84pcs BTN No: 84483100 |
Set |
2 |
|
25 |
KIMCHAI-12 |
TF200.33.32./32.120.393/RL 51'' fillet BTN No: 84483100 |
Set |
3 |
|
26 |
TRUCGANSAP |
Trục gắn sáp |
Cái |
51 |
|
27 |
KIMCHAI-07 |
TS.110.089.1299.225/R TS.090/R2_TC11-15 BTN No: 84483100 |
Set |
4 |
|
28 |
KIMCHAI-08 |
TS.110.141.1299.221/R TS.140/R_TC11-15 formerly # 991370410102 BTN No: 84483100 |
Set |
4 |
|
29 |
KIMCHAI-09 |
TS.110.241.1299.162/R TS.240/R2_TC11-15 BTN No: 84483100 |
Set |
4 |
|
30 |
VONGBI-3206 |
Vòng bi 3206 |
Cái |
1 |
|
31 |
VONGBI-04 |
Vòng bi 6206 |
Cái |
3 |
|
32 |
VONGBI6208 |
Vòng bi 6208 |
Cái |
2 |
|
33 |
VONGBI6306 |
Vòng bi 6306 |
Cái |
2 |
|
Tổng cộng |
309 |
|||
4.3 Kho thành phẩm sợi OE
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐV |
Số lượng thực tế |
|
|
Kg |
Bao |
||||
|
1 |
ECX06100K66231 |
Sợi OE 06/1, cotton 100% |
Kg |
18.663,12 |
617 Bao + 2 cuộn |
|
2 |
ECD10100K08231 |
Sợi OE 10/1, cotton 100% |
Kg |
28.559,16 |
944 Bao + 5 cuộn |
|
3 |
ECD10100K16221 |
Sợi OE 10/1, cotton 100% |
Kg |
113,40 |
3 Bao + 9 cuộn |
|
4 |
EVX10165K11231 |
Sợi OE 10/1, CVC 65/35 |
Kg |
26.782,56 |
885 Bao + 8 cuộn |
|
5 |
EVX10140K22231 |
Sợi OE 10/1, TC 40/60 |
Kg |
46.351,36 |
1532 Bao + 10 cuộn (có 1 cuộn 1kg) |
|
6 |
ECD12100K16221 |
Sợi OE 12/1, cotton 100% |
Kg |
88,20 |
2 Bao + 11 cuộn |
|
7 |
ECX12100K09231 |
Sợi OE 12/1, cotton 100% |
Kg |
1.323 |
43 Bao + 9 cuộn (thiếu 1 cuộn) |
|
8 |
EVX12180S06231 |
Sợi OE 12/1, CVC 80/20 |
Kg |
18.721,08 |
619 Bao + 1 cuộn |
|
9 |
ECD16100K08231 |
Sợi OE 16/1, Cotton 100% |
Kg |
46.703,16 |
1544 Bao + 5 cuộn |
|
10 |
ECD16100S07231 |
Sợi OE 16/1, cotton 100% |
Kg |
8.595,72 |
284 Bao + 3 cuộn |
|
11 |
ECD16100S09221 |
Sợi OE 16/1, cotton 100% |
Kg |
259,56 |
8 Bao + 7 cuộn |
|
12 |
EVD16100K21221 |
Sợi OE 16/1, RP 20/80 |
Kg |
551,88 |
18 thùng + 3 cuộn |
|
13 |
ECD20100K11231 |
Sợi OE 20/1, cotton 100% |
Kg |
22.113 |
731 Bao + 3 cuộn (thiếu 1 cuộn) |
|
14 |
ECD20100S07231 |
Sợi OE 20/1, cotton 100% |
Kg |
25.053,84 |
828 Bao + 6 Cuộn |
|
15 |
EVX20165K68231 |
Sợi OE 20/1, CVC 65/35. |
Kg |
18.673,2 |
617 Bao + 6 cuộn |
|
16 |
EVX20135K19231 |
Sợi OE 20/1, TC 35/65 |
Kg |
35,28 |
1 Bao + 2 cuộn |
|
17 |
EVX20140K22231 |
Sợi OE 20/1, TC 40/60 |
Kg |
519,12 |
17 Bao + 2 cuộn |
|
18 |
ETD20140K20231 |
Sợi OE 20/1, TC 40/60 |
Kg |
42.232,68 |
1396 Bao + 7 cuộn |
|
19 |
ECD30100K10221 |
Sợi OE 30/1, cotton 100% |
Kg |
17.093,16 |
565 Bao + 3 cuộn |
|
20 |
ECX30100K10231 |
Sợi OE 30/1, cotton 100% |
Kg |
||
|
21 |
ECX30100K24231 |
Sợi OE 30/1, Cotton 100% |
Kg |
2.615,76 |
86 Bao + 6 cuộn |
|
22 |
ECX30100K37231 |
Sợi OE 30/1, Cotton 100% |
Kg |
3.477,6 |
115 Bao |
|
23 |
ECX30100K40231 |
Sợi OE 30/1, Cotton 100% |
Kg |
2.643,48 |
87 Bao + 5 cuộn |
|
24 |
ETD9.5113K17231 |
Sợi OE 9.5/1, TC 13/87 |
Kg |
58.529,52 |
1935 Bao + 6 cuộn lẻ |
4.4. Kho bông phế
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
1 |
Bông C2 vệ sinh máy |
Kiện |
2 |
|
2 |
Bông tạp |
Kiện |
45 |
|
3 |
Bông C2 B52 - Màu đen |
Kiện |
129 |
|
4 |
Bông C2 B46 - Màu trắng |
Kiện |
17 |
|
5 |
Bông C2 B46 - Màu xám |
Kiện |
86 |
|
6 |
Xơ đã xử lí - Màu xám |
Kiện |
1 |
|
7 |
Cúi sơ XL - 2 trắng + 1 Xám |
Kiện |
3 |
|
8 |
Bông bụi |
Kiện |
74 |
|
9 |
Bông C2 B52 - Màu trắng |
Kiện |
132 |
|
10 |
Bông C2 B52 - Màu xám |
Kiện |
27 |
|
11 |
Cúi hồi sơ 4a |
Kiện |
3 |
|
12 |
Bông C2 lẫn xơ 4a - Màu trắng |
Kiện |
3 |
|
13 |
Bông C2 XL - Màu đen |
Kiện |
71 |
|
Tổng cộng |
593 |
||
4.5. Kho bông nguyên liệu
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng sổ sách công ty |
Số lượng thực tế |
|
Kg |
Kiện |
|||
|
1 |
Cúi hồi nhóm 4 |
Kiện |
4.409 |
32 |
|
2 |
Bông SPMF nhóm 4 |
Kiện |
2.762 |
25 |
|
3 |
Cúi hồi XL nhóm 2 - Màu trắng |
Kiện |
4.520 |
33 |
|
4 |
TST5 XL nhóm 2 |
Kiện |
1.690 |
13 |
|
5 |
Bông F3 Thăng Bình - Màu trắng |
Kiện |
43.932 |
371 |
|
6 |
Bông F2 XL Thăng Bình - Màu trắng |
Kiện |
16.211 |
140 |
|
7 |
Bông F2 Thăng Bình - Màu trắng |
Kiện |
18.755 |
155 |
|
8 |
Bông F3 Hoà Thọ tổng - Màu trắng |
Kiện |
9.921 |
91 |
|
9 |
Sơ Viscose - Màu trắng |
Kiện |
28.782,4 |
92 |
|
10 |
Bông F2 Hoà Thọ tổng - Màu trắng |
Kiện |
13.825 |
120 |
|
11 |
Bông C3 nhóm 2 - Màu trắng |
Kiện |
12.801 |
98 |
|
12 |
Bông C2 |
Kiện |
359 |
3 |
|
13 |
SPMF 2 - Màu trắng |
Kiện |
669 |
6 |
|
14 |
Bông TST5 nhóm 5 |
Kiện |
66 |
1 |
|
15 |
Cúi hồi nhóm 5 |
Kiện |
3.441 |
27 |
|
16 |
Bông rơi hỗn hợp |
Kiện |
103 |
1 |
|
17 |
Bông nấm |
Kiện |
136 |
1 |
|
18 |
Bông C2 B52 - Màu đen |
Kiện |
7.900 |
64 |
|
19 |
Bông C2 Hansae |
Kiện |
68 |
1 |
|
20 |
Cúi hồi Hanse |
Kiện |
262 |
2 |
|
21 |
Bông C3 nhóm 4 - Màu xám |
Kiện |
8.035 |
62 |
|
Tổng cộng |
78.647,4 |
1.338 |
||
4.6 Kho thành phẩm (Sợi thừa - thiếu kg)
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
Kg |
Bao |
||||
|
1 |
ECD10100K03QB21 |
Sợi OE 10/1cone 2.52 lot 03 thiếu ký |
Kg |
108 |
4 |
|
2 |
ECD10100K08231 |
Sợi OE 32, Cone 2.52 , lot 07 |
Kg |
30 |
1 |
|
3 |
ECD10100K16221 |
Sợi OE 16 lô 08, 7cone |
Kg |
18 |
1 |
|
4 |
EVX10165K11231 |
Sợi OE 16W Lô 14 |
Kg |
30 |
1 |
|
5 |
EVX10140K22231 |
Sợi OE 16W Lô 70 thiếu ký |
Kg |
121 |
4 |
|
Tổng cộng |
307 |
11 |
|||
4.7 Kho vật liệu phụ (Sợi thừa - thiếu phế)
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
Kg |
Cone |
|||
|
1 |
Cone sợi phủ cam |
Kg |
5 |
2 |
|
2 |
Cone sợi ngôi sao tím |
Kg |
18 |
7 |
|
3 |
Cone sợi chấm bi xanh lá |
Kg |
33 |
13 |
|
4 |
Cone sợi chấm bi xanh dương |
Kg |
18 |
7 |
|
5 |
Cone sợi phủ xanh dương |
Kg |
3 |
1 |
|
7 |
Cone sợi chấm bi đỏ |
Kg |
15 |
6 |
|
8 |
Cone sợi chấm bi đen |
Kg |
3 |
1 |
|
9 |
Cone sợi 10 lô 04 |
Kg |
10 |
4 |
|
10 |
Cone sợi 16 lô 06 bị móp |
Kg |
3 |
1 |
|
Tổng cộng |
106 |
42 |
||
4.8 Kho vật liệu phụ
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
1 |
BANGKEODEN7F2 |
Băng keo màu đen 7F2, 80 yard |
Cuộn |
8 |
|
|
2 |
BANGKEOVANG7F2 |
Băng keo màu vàng 7F2, 80 yard |
Cuộn |
10 |
|
|
3 |
BANGKEOXANHDUONG7F2 |
Băng keo màu xanh dương 7F2, 80 yard |
Cuộn |
28 |
|
|
4 |
BAOPP-65X125 |
Bao dệt PP 65 x 125 cm, có in |
Cái |
9.618 |
|
|
5 |
BAOPP-68X125 |
Bao dệt PP 68 x 125 cm, có in |
Cái |
19.332 |
|
|
6 |
BAOPP-72X119 |
Bao dệt PP 72 x 119 cm |
Cái |
1.313 |
|
|
7 |
BAOPP-75X119 |
Bao dệt PP 75 x 119 cm |
Cái |
1.928 |
|
|
8 |
BAOPP-66X110 |
Bao dệt PP 66 (7+7) x 110 cm (80x110) |
Cái |
14.800 |
|
|
9 |
BAOPP-68X110 |
Bao dệt PP 68 (7+7) x 110 cm (82x110) |
Cái |
24.450 |
|
|
10 |
BAOHD-39X45 |
Bao HD 39 x 45 |
Kg |
100 |
|
|
11 |
BAOTA |
Bao tạ |
Cái |
150 |
|
|
12 |
DAYNHUA-02 |
Dây nhựa may bao |
Kg |
32 |
|
|
13 |
DAYPET |
Dây Pet |
Kg |
160 |
|
|
14 |
DAYPP |
Dây PP - Đai |
Cuộn |
31 |
|
|
15 |
MANGPE |
Màng PE |
Cuộn |
18 |
|
|
16 |
CONE12/1 |
Ống cone giấy 60 gram - đen |
Ống |
2.185 |
|
|
17 |
CONE21/1 |
Ống cone giấy 60 gram - đỏ |
Ống |
122 |
|
|
18 |
CONE16/1 |
Ống cone giấy 60 gram - xanh dương |
Ống |
1.339 |
|
|
19 |
CONE20/1 |
Ống cone giấy 60 gram - xanh lá |
Ống |
2.920 |
|
|
20 |
CONE10/1-CVC |
Ống cone giấy 60 gram - cam |
Cái |
500 |
|
|
21 |
CONE30/1 |
Ống cone giấy 60 gram - tím |
Ống |
1,200 |
|
|
22 |
CONE10/1 |
Ống cone giấy 60 gram - vàng |
Ống |
2.090 |
|
|
26 |
SAPVIEN(14*40*60) |
Sáp viên (14*40*60) |
Kg |
115 |
|
|
27 |
THUNG3L-694734 |
Thùng 3 lớp (69x47x34cm) |
Bộ |
1.015 |
|
|
Tổng cộng |
83.464 |
||||
4.9 Kho công cụ, dụng cụ:
|
STT |
Mã số |
Mặt hàng |
ĐVT |
Số lượng thực tế |
|
|
1 |
AODONGPHUC-CN |
Áo đồng phục công nhân |
Cái |
23 |
|
|
2 |
AODONGPHUC-VP |
Áo đồng phục văn phòng |
Cái |
4 |
|
|
3 |
AOTHUN |
Áo thun cổ trụ đồng phục nhân viên |
Cái |
47 |
|
|
4 |
BAOTAY |
Bao tay |
Đôi |
5 |
|
|
5 |
CHOI-01 |
Chổi bàn chà xơ dừa 0,8m |
Cái |
39 |
|
|
6 |
GIAY |
Giày Asia |
Đôi |
14 |
|
|
Tổng cộng |
132 |
||||
2. Giá khởi điểm của tài sản: Tổng giá trị tài sản là 154.269.992.068 đồng (Bằng chữ: Một trăm năm mươi bốn tỷ, hai trăm sáu mươi chín triệu, chín trăm chín mươi hai nghìn, không trăm sáu mươi tám đồng), theo Chứng thư thẩm định giá số 395/2026/65/CTTĐG ngày 19/3/2026 của CTCP Thẩm định giá và Dịch vụ tài chính Quảng Nam.
(Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (nếu có), thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có), lệ phí công chứng, lệ phí trước bạ và các khoản thuế, phí, chi phí khác để chuyển quyền sở hữu tài sản theo quy định và người mua trúng tài sản đấu giá phải chịu thuế giá trị gia tăng).
3. Nơi có tài sản đấu giá: Cụm công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (nay là phường An Thắng, TP. Đà Nẵng).
4. Bước giá: 100.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm triệu đồng) là mức chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên so với giá khởi điểm hoặc giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề.
Giá trả hợp lệ: Người trả giá đầu tiên, giá mà khách hàng trả tối thiểu phải bằng giá khởi điểm; Người trả giá tiếp theo (thứ hai) trở đi, giá mà khách hàng trả phải bằng hoặc cao hơn giá đã trả của người trả giá liền kề trước đó cộng bước giá.
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
6. Bên có tài sản đấu giá: Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng (Khu vực 10); địa chỉ: Đường Hồ Xuân Hương, phường Điện Bàn, TP. Đà Nẵng.
7. Thời gian, địa điểm xem tài sản, mẫu tài sản (nếu có), hồ sơ liên quan:
- Thời gian xem tài sản, mẫu tài sản (nếu có), hồ sơ liên quan: Trong giờ hành chính từ ngày 20/4/2026 đến ngày 24/4/2026.
- Địa điểm xem tài sản: Tại nơi có tài sản đấu giá
- Địa điểm xem hồ sơ pháp lý: Tại CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng
8. Thời hạn; địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá:
- Thời hạn bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 02/04/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (trong giờ hành chính).
- Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá: Tại Trụ sở làm việc của CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng
9. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước; thời hạn nộp tiền đặt trước:
a) Tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:
- Tiền mua hồ sơ: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Bằng chữ: Một triệu đồng/hồ sơ).
- Tiền đặt trước: 15.400.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ bốn trăm triệu đồng)
b) Thời hạn nộp tiền đặt trước: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 2/4/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (Trong giờ hành chính).
- Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước vào một trong các tài khoản sau của CT ĐGHD:
+ Số tài khoản: 2009777789999 tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Mới Nam Đà Nẵng.
+ Số tài khoản: 12226888 tại Ngân hàng Techcombank - Chi nhánh Đà Thành, Đà Nẵng.
10. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
a) Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 2/4/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (Trong giờ hành chính). Khách hàng tham gia đấu giá có nhu cầu mua hồ sơ thì đến tại trụ sở làm việc của Tại CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng
b) Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
- Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, tổ chức đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Luật Đấu giá tài sản năm 2016 (sửa đổi, bổ sung năm 2024) và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Phiếu đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành (có đóng dấu treo của Công ty, không được sử dụng phiếu phô tô). Khách hàng ghi đầy đủ, cụ thể, chi tiết các nội dung nêu trong phiếu và nộp hồ sơ mời tham gia đấu giá cho Công ty theo quy định.
11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói theo phương thức trả giá lên.
12. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Từ 14h30 ngày 7/5/2026 trên Trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến: taichinhqnamqtc.vn
Chi tiết tại Thông báo số 966/TB-THADS.KV10 của Cục quản lý Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng ngày 2/4/2026 đính kèm.
13. Thông tin chi tiết xin liên hệ:
- VietinBank Nam Đà Nẵng; địa chỉ: Số 154 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. (nay là 154 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng).
- Đầu mối: Bà Phạm Nữ Dương Uyên; điện thoại: 0964 950 980.
Trân trọng thông báo!