VietinBank Nam Đà Nẵng thông báo bán đấu giá tài sản bảo đảm

08/04/2026 10:44
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Đà Nẵng (VietinBank Nam Đà Nẵng) phối hợp với Chi cục Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng và Công ty Đấu giá Hợp danh (CT ĐGHD) Miền Trung và Tây Nguyên tổ chức bán đấu giá tài sản lần 1 để thi hành án thu hồi nợ vay của khách hàng là CT Cổ phần (CP) Sợi Quảng Đà.

Thông tin như sau:

1. Tài sản đấu giá: Tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất tại thửa đất 1090, tờ bản đồ số 1 tại địa chỉ: Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (nay phường An Thắng, TP. Đà Nẵng) theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CP 454566 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam (cũ) cấp ngày 9/8/2019 gồm:

1.1. Khu nhà xưởng, diện tích xây dựng tầng trệt 10.826m2; số tầng 1 tầng; chiều cao công trình 10,4m.

1.2. Khu điều không AC-1, diện tích xây dựng tầng 1: 153m2; tổng diện tích xây dựng 329m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,7m.

1.3. Khu điều không AC-2, diện tích xây dựng tầng 1: 197m2; tổng diện tích xây dựng 431m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,9m.

1.4. Khu điều không AC-3, diện tích xây dựng tầng 1: 111m2; tổng diện tích xây dựng 239m2; số tầng: 3; chiều cao công trình 10,9m.

1.5. Nhà đặt máy bơm, diện tích xây dựng tầng triệt 20m2, số tầng: 1; chiều cao công trình 3.4m;

1.6. Bể nước ngầm, diện tích xây dựng 100m2; chiều sâu 3,1m.

1.7. Phòng thí nghiệm (thuộc nhà xưởng), trong phòng thí nghiệm có máy đo cường lực YG063G, máy đo độ săn YG156N, máy đo trọng lượng sợi YG 068D.

1.8. Nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đường nội bộ, trạm cân, nhà xe, sảnh đón, tường rào.

1.9. Nhà kho chứa bông phế, diện tích 271m2, nền xi măng, mái tôn, sườn sắt, tường tôn.

1.10. Vách ngăn nhà xưởng, kết cấu khung nhôm, vách meka.

2. Máy móc, thiết bị sản xuất:

2.1. Hệ thống dây cung bông, 1 bộ gồm các máy hiệu BOP, SPMS, CL-P, MX-U, CL-C3, TST5, SP-DX.

2.2. Máy chải cotton TC15, hiệu Trutzschler: 8 máy số seri từ 9119170345 đến 9119170352 và 1 máy mới đầu tư thêm seri 9119213153. Những máy này hoạt động không tách rời hệ thống.

2.3. Máy kéo sợi OE Saurer Schlafhorst BD 480/480 rotor mỗi máy cùng các thiết bị, phụ tùng đi kèm 8 máy số seri từ 5561358 đến 5561365.

3. Tài sản là trang thiết bị máy móc, xe:

STT

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng

1

Xe ô tô Mitsubishi Xpander 92A - 20666

Chiếc

1

2

Máy đo độ đều Sợi CT200, hiệu Changking

Cái

1

3

Camera giám sát nhà xưởng hiệu DS-2DE4425iw-DE, 12 cái (hai cái không hoạt động)

Hệ thống

1

4

Cân điện tử hiệu XK 3118T1

Trạm

1

5

Hệ thống điện trung thế (5 tủ điện và một trạm hạ thế)

Hệ thống

1

6

Hệ thống điện nhà xưởng (8 tủ nhỏ và 2 tủ lơn)

Hệ thống

1

7

Hệ thống điều không làm mát 03 hệ thống thuộc AC1, AC2 và AC3 (không sử dụng AC3)

Hệ thống

3

8

Hệ thống đường ống cấp gió điều không

Hệ thống

1

9

Hệ thống phun sương hồi ẩm Sợi (3 quạt)

Hệ thống

1

10

Máy ép kiện hiệu JYDB 150G

Máy

1

11

Ghi và miệng hút gió nền nhà xưởng

Hệ thống

1

12

Bộ máy nén khí và hệ thống ống khí nén (2 máy nén khí King Power, model KPF30; 1 máy sấy King Power, model KPD30; 1 bình chứa  2000L Việt Nam, thể tích 2000 lít)

Hệ thống

1

13

Máy xử lý bông phế

Máy

1

14

Phòng cháy chữa cháy

Hệ thống

1

15

Thùng cúi

Cái

5.800

16

Xe nâng hiệu TOYOTA

Chiếc

2

17

Bộ hút bụi trung tâm cho Dây Bông 22kw - JYFO-III-7-22kw

Bộ

1

18

Bộ hút bụi trung tâm cho Máy Chải 45 kw - JYFO-III-8-45kw

Bộ

1

19

Máy ép kiện ngang 80 kg - JYDB150A

Máy

1

20

Máy ép kiện dọc - JYDB110C

Bộ

1

21

Máy ép kiện ngang 150 kg - JYDB150A

Bộ

2

22

Bộ phân phối 2 chiều JYFA

Bộ

1

23

Quạt vận chuyển Bông xử lý - FC6-48-11No.5A

Bộ

2

24

Lồng ép bụi và tủ điện - JYLC-01

Bộ

2

25

Máy Đảo Sợi - Hợp đồng S-01/QD-PEASS/2021

Cái

1

26

Máy mài xu gồm 3 máy (máy ép thuỷ lực model CMHY-V; máy mài su model BM-1; máy xử lý su model BM-1067)

Bộ

1

27

Biến tần GF1 45Kw - OE2 (cất kho lưu trữ)

Cái

1

28

Biến tần SU2B (phát sinh thêm của máy hai máy kéo sợi). cái cũ cất kho

Cái

1

29

Kim chải di động - Hợp đồng: QD-TCC/2203

Bộ

6

30

Chuốt Sáp - lắp máy OE3 (thuộc 8 bộ máy kéo sợi của máy 3)

Bộ

1

4. Tài sản là hàng hóa, vật tư, thành phẩm

4.1 Kho phụ tùng máy móc:

STT

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng

thực tế

1

BI73-1-49

Bi 73-1-49 cho máy BD480

 Kg

2

2

BI76-3-1

Bi 76-3-1 cho máy BD480

 Cái

10

3

C20-35-86U

C20-35-86U, 50X51 Cylinder Wire

 Bộ

8

4

CAMBIENNBB2-8GM30-E2-V1

Cảm biến từ NBB2-8GM30-E2-V1

 Cái

3

5

CONLAN-R

Con lăn nhựa phải 54 SRZ cho máy BD480

 Cái

24

6

D40-30-36R2

D40-30-36R2 CBF, 50x28 Doffer Wire

 Bộ

8

7

CUROA8M-720-25

Dây Curoa bando 8M-720-25

 Sợi

1

8

DP-HIGH-FILLET-70

Dp high speed Tops cleaning fillet (70m)

 Mtr

140

9

DS-LOW-FILLET-65

Ds low speed Tops cleaning fillet (65m)

 Mtr

130

10

FILTERINGBAG

Filtering Bag - phụ tùng lọc bụi

 Cái

18

11

ST160-U1299-YELLOW

Fixed Flat S-TECH ST160 U1299 YELLOW

 Cái

18

12

ST270-U1299-GREY

Fixed Flat S-TECH ST270-U1299-GREY

 Cái

18

13

ST550-U1299-GREEN

Fixed Flat S-TECH ST550 U1299 GREEN

 Cái

108

14

ST88-U1299-BLUE

Fixed Flat S-TECH ST88 U1299 BLUE

 Cái

18

15

LIGHTBULB

Light bulb - phụ tùng lọc bụi

 Cái

8

16

PLASTICSUCTIONPIPE

Plastic Suction pipe - phụ tùng lọc bụi

 Cái

2

17

PULLEYD100

Pulley D100

 Cái

1

18

REVOLVINGNOZZLE

Revolving nozzle - phụ tùng lọc bụi

 Cái

3

19

SEALINGBELT

Sealing Belt - Phụ tùng lọc bụi

 Cái

6

20

SENSOR

Sensor - phụ tùng lọc bụi

 Cái

2

21

SUCTIONNOZZLE

Suction nozzle - phụ tùng lọc bụi

 Cái

21

22

V16-20-160U

V16-20-160U+, 36kgs Interlocking Lickerin Wire

 Bộ

3

23

V16-20-200U

V16-20-200U+, 39kgs Interlocking Lickerin Wire

 Bộ

3

24

VITHAM-BD480

Vít hãm rotor cho máy BD480

 Cái

80

Tổng cộng

 

635

4.2 Kho vật tư

STT

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng

thực tế

1

ACQUY-01

Bình ắc quy 2,2 Ah

Cái

2

2

CANHQUATMOTOR3KW

Cánh quạt Motor 3Kw 53cm

Cái

2

3

CUROA559-PJ8

Dây curoa 559-PJ-8

Sợi

3

4

CUROA1120-H8M-20

Dây curoa Bando 1120-H8M-20

Sợi

1

5

DAY900-5M-35

Dây curoa Bando 900HP - S5M-35

Sợi

1

6

DAYCUROA-04

Dây curoa Gates D8M -1600 (20)

Sợi

1

7

DAYDAI1350X14X2.2

Dây đai 1350x14x2,2mm

Sợi

2

8

DAYDAI1350X15X2.2

Dây đai 1350x15x2,2mm

Sợi

2

9

DAYDAI1.8*12*753MM

Dây đai dẹt 1,8*12*753mm

Sợi

2

10

DAY1800X20X2

Dây đai dẹt 180020x2mm

Sợi

2

11

DAYDAI1800X8X1.8

Dây đai dẹt 1800mmX8mmX1.8mm

Sợi

2

12

DAYDAI-11

Dây đai dẹt 828x15x2.3mm

Sợi

2

13

DAYDAI-07

Dây đai SP - 180/23 (107.800 x 10) mm

Sợi

2

14

DAYGATE-01

Dây gate 1520 - 8M (20)

Cái

3

15

LOXO-01

Lò xo

Cái

2

16

NAPROTO

Nắp roto

Cái

2

17

ONGTHUYTINH-01

Ống thủy tinh dẫn sợi small tube glass 5,2mm + 124mm

Cái

183

18

ROLE01

Rơ le trung gian RXM3AB2BD

Cái

10

19

KIMCHAI-04

T17.40.050.0860.05/X1 50 x 51''Cylinder BTN No: 84483100

Set

1

20

KIMCHAI-05

T40.30.090.0367.31/BZ 27x51'' Doffer BTN No: 84483100

Set

1

21

KIMCHAI-02

T50.20.160.0164.35V 7x 51'' 2nd Lickerin BTN No: 84483100

Set

2

22

KIMCHAI-03

T50.20.160.0210.35/VB 7x51'' 3rd Lickerin BTN No: 84483100

Set

2

23

KIMCHAI-11

TF 170.30.30/30.070.275/RL 51'' Fillet BTN No: 84483100

Set

3

24

KIMCHAI-06

TF075.15.27/32.450.260/BP T-Magnotop 51'', 84pcs BTN No: 84483100

Set

2

25

KIMCHAI-12

TF200.33.32./32.120.393/RL 51'' fillet BTN No: 84483100

Set

3

26

TRUCGANSAP

Trục gắn sáp

Cái

51

27

KIMCHAI-07

TS.110.089.1299.225/R TS.090/R2_TC11-15 BTN No: 84483100

Set

4

28

KIMCHAI-08

TS.110.141.1299.221/R TS.140/R_TC11-15 formerly # 991370410102 BTN No: 84483100

Set

4

29

KIMCHAI-09

TS.110.241.1299.162/R TS.240/R2_TC11-15 BTN No: 84483100

Set

4

30

VONGBI-3206

Vòng bi 3206

Cái

1

31

VONGBI-04

Vòng bi 6206

Cái

3

32

VONGBI6208

Vòng bi 6208

Cái

2

33

VONGBI6306

Vòng bi 6306

Cái

2

Tổng cộng

309

4.3 Kho thành phẩm sợi OE

STT

Mã số

Mặt hàng

ĐV

Số lượng thực tế

Kg

Bao

1

ECX06100K66231

Sợi OE 06/1, cotton 100%

Kg

18.663,12

617 Bao + 2 cuộn

2

ECD10100K08231

Sợi OE 10/1, cotton 100%

Kg

28.559,16

944 Bao + 5 cuộn

3

ECD10100K16221

Sợi OE 10/1, cotton 100%

Kg

113,40

3 Bao + 9 cuộn

4

EVX10165K11231

Sợi OE 10/1, CVC 65/35

Kg

26.782,56

885 Bao + 8 cuộn

5

EVX10140K22231

Sợi OE 10/1, TC 40/60

Kg

46.351,36

1532 Bao + 10 cuộn (có 1 cuộn 1kg)

6

ECD12100K16221

Sợi OE 12/1, cotton 100%

Kg

88,20

2 Bao + 11 cuộn

7

ECX12100K09231

Sợi OE 12/1, cotton 100%

Kg

1.323

43 Bao + 9 cuộn (thiếu 1 cuộn)

8

EVX12180S06231

Sợi OE 12/1, CVC 80/20

Kg

18.721,08

619 Bao + 1 cuộn

9

ECD16100K08231

Sợi OE 16/1, Cotton 100%

Kg

46.703,16

1544 Bao + 5 cuộn

10

ECD16100S07231

Sợi OE 16/1, cotton 100%

Kg

8.595,72

284 Bao + 3 cuộn

11

ECD16100S09221

Sợi OE 16/1, cotton 100%

Kg

259,56

8 Bao + 7 cuộn

12

EVD16100K21221

Sợi OE 16/1, RP 20/80

Kg

551,88

18 thùng + 3 cuộn

13

ECD20100K11231

Sợi OE 20/1, cotton 100%

Kg

22.113

731 Bao + 3 cuộn (thiếu 1 cuộn)

14

ECD20100S07231

Sợi OE 20/1, cotton 100%

Kg

25.053,84

828 Bao + 6 Cuộn

15

EVX20165K68231

Sợi OE 20/1, CVC 65/35.

Kg

18.673,2

617 Bao + 6 cuộn

16

EVX20135K19231

Sợi OE 20/1, TC 35/65

Kg

35,28

1 Bao + 2 cuộn

17

EVX20140K22231

Sợi OE 20/1, TC 40/60

Kg

519,12

17 Bao + 2 cuộn

18

ETD20140K20231

Sợi OE 20/1, TC 40/60

Kg

42.232,68

1396 Bao + 7 cuộn

19

ECD30100K10221

Sợi OE 30/1, cotton 100%

Kg

17.093,16

565 Bao + 3 cuộn

20

ECX30100K10231

Sợi OE 30/1, cotton 100%

Kg

21

ECX30100K24231

Sợi OE 30/1, Cotton 100%

Kg

2.615,76

86 Bao + 6 cuộn

22

ECX30100K37231

Sợi OE 30/1, Cotton 100%

Kg

3.477,6

115 Bao

23

ECX30100K40231

Sợi OE 30/1, Cotton 100%

Kg

2.643,48

87 Bao + 5 cuộn

24

ETD9.5113K17231

Sợi OE 9.5/1, TC 13/87

Kg

58.529,52

1935 Bao + 6 cuộn lẻ

4.4. Kho bông phế

STT

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng thực tế

1

Bông C2 vệ sinh máy

 Kiện

2

2

Bông tạp

 Kiện

45

3

Bông C2 B52 - Màu đen

 Kiện

129

4

Bông C2 B46 - Màu trắng

 Kiện

17

5

Bông C2 B46 - Màu xám

 Kiện

86

6

Xơ đã xử lí - Màu xám

 Kiện

1

7

Cúi sơ XL - 2 trắng + 1 Xám

 Kiện

3

8

Bông bụi

 Kiện

74

9

Bông C2 B52 - Màu trắng

 Kiện

132

10

Bông C2 B52 - Màu xám

 Kiện

27

11

Cúi hồi sơ 4a

 Kiện

3

12

Bông C2 lẫn xơ 4a - Màu trắng

 Kiện

3

13

Bông C2 XL - Màu đen

 Kiện

71

Tổng cộng

593

4.5. Kho bông nguyên liệu

STT

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng sổ sách

công ty

Số lượng thực tế

Kg

Kiện

1

Cúi hồi nhóm 4

Kiện

     4.409

32

2

Bông SPMF nhóm 4

Kiện

     2.762

25

3

Cúi hồi XL nhóm 2 - Màu trắng

Kiện

     4.520

33

4

TST5 XL nhóm 2

Kiện

     1.690

13

5

Bông F3 Thăng Bình - Màu trắng

Kiện

   43.932

371

6

Bông F2 XL Thăng Bình - Màu trắng

Kiện

   16.211

140

7

Bông F2 Thăng Bình - Màu trắng

Kiện

   18.755

155

8

Bông F3 Hoà Thọ tổng - Màu trắng

Kiện

     9.921

91

9

Sơ Viscose - Màu trắng

Kiện

   28.782,4

92

10

Bông F2 Hoà Thọ tổng - Màu trắng

Kiện

   13.825

120

11

Bông C3 nhóm 2 - Màu trắng

Kiện

   12.801

98

12

Bông C2

Kiện

        359

3

13

SPMF 2 - Màu trắng

Kiện

        669

6

14

Bông TST5 nhóm 5

Kiện

          66

1

15

Cúi hồi nhóm 5

Kiện

     3.441

27

16

Bông rơi hỗn hợp

Kiện

        103

1

17

Bông nấm

Kiện

        136

1

18

Bông C2 B52 - Màu đen

Kiện

     7.900

64

19

Bông C2 Hansae

Kiện

         68

1

20

Cúi hồi Hanse

Kiện

        262

2

21

Bông C3 nhóm 4 - Màu xám

Kiện

     8.035

62

Tổng cộng

78.647,4

1.338

4.6 Kho thành phẩm (Sợi thừa - thiếu kg)

STT

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng thực tế

Kg

Bao

1

ECD10100K03QB21

Sợi OE 10/1cone 2.52 lot 03 thiếu ký

Kg

108

4

2

ECD10100K08231

Sợi OE 32, Cone 2.52 , lot 07

Kg

30

1

3

ECD10100K16221

Sợi OE 16 lô 08, 7cone

Kg

18

1

4

EVX10165K11231

Sợi OE 16W Lô 14

Kg

30

1

5

EVX10140K22231

Sợi OE 16W Lô 70 thiếu ký

Kg

121

4

Tổng cộng

307

11

4.7 Kho vật liệu phụ (Sợi thừa - thiếu phế)

STT

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng thực tế

Kg

Cone

1

Cone sợi phủ cam

Kg

5

2

2

Cone sợi ngôi sao tím

Kg

18

7

3

Cone sợi chấm bi xanh lá

Kg

33

13

4

Cone sợi chấm bi xanh dương

Kg

18

7

5

Cone sợi phủ xanh dương

Kg

3

1

7

Cone sợi chấm bi đỏ

Kg

15

6

8

Cone sợi chấm bi đen

Kg

3

1

9

Cone sợi 10 lô 04

Kg

10

4

10

Cone sợi 16 lô 06 bị móp

Kg

3

1

Tổng cộng

106

42

4.8 Kho vật liệu phụ

STT

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng thực tế

 
 

1

BANGKEODEN7F2

Băng keo màu đen 7F2, 80 yard

Cuộn

8

 

2

BANGKEOVANG7F2

Băng keo màu vàng 7F2, 80 yard

Cuộn

10

 

3

BANGKEOXANHDUONG7F2

Băng keo màu xanh dương 7F2, 80 yard

Cuộn

28

 

4

BAOPP-65X125

Bao dệt PP 65 x 125 cm, có in

Cái

9.618

 

5

BAOPP-68X125

Bao dệt PP 68 x 125 cm, có in

Cái

19.332

 

6

BAOPP-72X119

Bao dệt PP 72 x 119 cm

Cái

1.313

 

7

BAOPP-75X119

Bao dệt PP 75 x 119 cm

Cái

1.928

 

8

BAOPP-66X110

Bao dệt PP 66 (7+7) x 110 cm (80x110)

Cái

14.800

 

9

BAOPP-68X110

Bao dệt PP 68 (7+7) x 110 cm (82x110)

Cái

24.450

 

10

BAOHD-39X45

Bao HD 39 x 45

Kg

100

 

11

BAOTA

Bao tạ

Cái

150

 

12

DAYNHUA-02

Dây nhựa may bao

Kg

32

 

13

DAYPET

Dây Pet

Kg

160

 

14

DAYPP

Dây PP - Đai

Cuộn

31

 

15

MANGPE

Màng PE

Cuộn

18

 

16

CONE12/1

Ống cone giấy 60 gram - đen

Ống

2.185

 

17

CONE21/1

Ống cone giấy 60 gram - đỏ

Ống

122

 

18

CONE16/1

Ống cone giấy 60 gram - xanh dương

Ống

1.339

 

19

CONE20/1

Ống cone giấy 60 gram - xanh lá

Ống

2.920

 

20

CONE10/1-CVC

Ống cone giấy 60 gram - cam

Cái

500

 

21

CONE30/1

Ống cone giấy 60 gram - tím

Ống

1,200

 

22

CONE10/1

Ống cone giấy 60 gram - vàng

Ống

2.090

 

26

SAPVIEN(14*40*60)

Sáp viên (14*40*60)

Kg

115

 

27

THUNG3L-694734

Thùng 3 lớp (69x47x34cm)

Bộ

1.015

 

Tổng cộng

83.464

 

4.9 Kho công cụ, dụng cụ:

STT

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Số lượng thực tế

 
 

1

AODONGPHUC-CN

Áo đồng phục công nhân

Cái

23

 

2

AODONGPHUC-VP

Áo đồng phục văn phòng

Cái

4

 

3

AOTHUN

Áo thun cổ trụ đồng phục nhân viên

Cái

47

 

4

BAOTAY

Bao tay

Đôi

5

 

5

CHOI-01

Chổi bàn chà xơ dừa 0,8m

Cái

39

 

6

GIAY

Giày Asia

Đôi

14

 

Tổng cộng

132

 

2. Giá khởi điểm của tài sản: Tổng giá trị tài sản là 154.269.992.068 đồng (Bằng chữ: Một trăm năm mươi bốn tỷ, hai trăm sáu mươi chín triệu, chín trăm chín mươi hai nghìn, không trăm sáu mươi tám đồng), theo Chứng thư thẩm định giá số 395/2026/65/CTTĐG ngày 19/3/2026 của CTCP Thẩm định giá và Dịch vụ tài chính Quảng Nam.

(Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (nếu có), thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có), lệ phí công chứng, lệ phí trước bạ và các khoản thuế, phí, chi phí khác để chuyển quyền sở hữu tài sản theo quy định và người mua trúng tài sản đấu giá phải chịu thuế giá trị gia tăng).

3. Nơi có tài sản đấu giá: Cụm công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (nay là phường An Thắng, TP. Đà Nẵng).

4. Bước giá: 100.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm triệu đồng) là mức chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên so với giá khởi điểm hoặc giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề.

Giá trả hợp lệ: Người trả giá đầu tiên, giá mà khách hàng trả tối thiểu phải bằng giá khởi điểm; Người trả giá tiếp theo (thứ hai) trở đi, giá mà khách hàng trả phải bằng hoặc cao hơn giá đã trả của người trả giá liền kề trước đó cộng bước giá.

5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng.

6. Bên có tài sản đấu giá: Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng (Khu vực 10); địa chỉ: Đường Hồ Xuân Hương, phường Điện Bàn, TP. Đà Nẵng.

7. Thời gian, địa điểm xem tài sản, mẫu tài sản (nếu có), hồ sơ liên quan:

- Thời gian xem tài sản, mẫu tài sản (nếu có), hồ sơ liên quan: Trong giờ hành chính từ ngày 20/4/2026 đến ngày 24/4/2026.

- Địa điểm xem tài sản: Tại nơi có tài sản đấu giá

- Địa điểm xem hồ sơ pháp lý: Tại CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng

8. Thời hạn; địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá:

Thời hạn bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 02/04/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (trong giờ hành chính).

-  Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá: Tại Trụ sở làm việc của CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng

9. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước; thời hạn nộp tiền đặt trước:

a) Tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:

- Tiền mua hồ sơ: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Bằng chữ: Một triệu đồng/hồ sơ).

- Tiền đặt trước: 15.400.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ bốn trăm triệu đồng)

b) Thời hạn nộp tiền đặt trước: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 2/4/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (Trong giờ hành chính).

- Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước vào một trong các tài khoản sau của CT ĐGHD: 

+ Số tài khoản: 2009777789999 tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Mới Nam Đà Nẵng.

+ Số tài khoản: 12226888 tại Ngân hàng Techcombank - Chi nhánh Đà Thành, Đà Nẵng.

10. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

a) Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: Bắt đầu lúc: 8h00 ngày 2/4/2026; hết hạn lúc: 17h00 ngày 4/5/2026 (Trong giờ hành chính). Khách hàng tham gia đấu giá có nhu cầu mua hồ sơ thì đến tại trụ sở làm việc của Tại CT ĐGHD Miền Trung và Tây Nguyên, địa chỉ: Số 90 Hải Phòng, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng

b) Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, tổ chức đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Luật Đấu giá tài sản năm 2016 (sửa đổi, bổ sung năm 2024) và quy định khác của pháp luật có liên quan.

- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Phiếu đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành (có đóng dấu treo của Công ty, không được sử dụng phiếu phô tô). Khách hàng ghi đầy đủ, cụ thể, chi tiết các nội dung nêu trong phiếu và nộp hồ sơ mời tham gia đấu giá cho Công ty theo quy định.

11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói theo phương thức trả giá lên.

12. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Từ 14h30 ngày 7/5/2026 trên Trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến: taichinhqnamqtc.vn

Chi tiết tại Thông báo số 966/TB-THADS.KV10 của Cục quản lý Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng ngày 2/4/2026 đính kèm.

13. Thông tin chi tiết xin liên hệ:

- VietinBank Nam Đà Nẵng; địa chỉ: Số 154 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. (nay là 154 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng).

- Đầu mối: Bà Phạm Nữ Dương Uyên; điện thoại: 0964 950 980.

Trân trọng thông báo!

VietinBank Nam Đà Nẵng
Tags:
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank