Biểu phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế
Biểu phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế
| STT
|
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
NGHIỆP VỤ THANH TOÁN THẺ QUỐC TẾ |
||||
|
1 |
Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (*) |
|
|
|
|
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
4% |
80.000 đ |
|
Tự động |
|
2 |
Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank |
|
|
|
|
|
|
Thẻ do VietinBank phát hành |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
3,64% số tiền |
|
|
Tự động |
(*) Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank: Hệ thống tự động thu của các chủ thẻ Visa/ Mastercard/ DCI phát hành tại nước ngoài khi thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM của VietinBank.
(Hiệu lực từ ngày 22/4/2026)
| STT
|
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
NGHIỆP VỤ THANH TOÁN THẺ QUỐC TẾ |
||||
|
1 |
Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (*) |
|
|
|
|
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
4% |
80.000 đ |
|
Tự động |
|
2 |
Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank |
|
|
|
|
|
|
Thẻ do VietinBank phát hành |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
|
Thẻ do NH khác phát hành |
3,64% số tiền |
|
|
Tự động |
(*) Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank: Hệ thống tự động thu của các chủ thẻ Visa/ Mastercard/ DCI phát hành tại nước ngoài khi thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM của VietinBank.
(Hiệu lực từ ngày 22/4/2026)