VietinBank bán các khoản nợ vay tiêu dùng

28/10/2026 10:11
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu hồi nợ, thông tin cụ thể như sau:

1. Thông tin về khoản nợ: Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:

Đơn vị: đồng

STT

Tên khách hàng

Tài sản bảo đảm (TSBĐ)

Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: Gốc, lãi, lãi phạt)

Giá bán khởi điểm

Tiền đặt trước

1

HOÀNG XUÂN HÒA

Không có TSBĐ

1.994.639

1.795.175

1.795.175

2

NGUYỄN DUY HẢI

Không có TSBĐ

28.268.354

25.441.519

25.441.519

3

NGUYỄN TƯỞNG CƯỜNG

Không có TSBĐ

5.457.955

4.912.160

4.912.160

4

CHU VĂN HOAN

Không có TSBĐ

2.515.704

2.264.134

2.264.134

5

LÊ QUANG SÁNG

Không có TSBĐ

5.326.361

4.793.725

4.793.725

6

NGUYỄN NGỌC DƯƠNG

Không có TSBĐ

2.049.149

1.844.234

1.844.234

7

NGÔ VĂN DUẨN

Không có TSBĐ

50.633.630

47.331.544

47.331.544

8

NGUYỄN MẠNH HIỆP

Không có TSBĐ

8.203.819

7.648.322

7.648.322

9

PHÙNG THANH SƠN

Không có TSBĐ

1.358.135

1.222.322

1.222.322

10

PHẠM QUANG TRƯỜNG

Không có TSBĐ

16.266.685

14.640.017

14.640.017

11

NGUYỄN HỮU TIỆP

Không có TSBĐ

7.650.349

6.885.314

6.885.314

12

NGUYỄN VĂN CHUNG

Không có TSBĐ

1.212.347

1.091.112

1.091.112

13

ĐỖ HỮU THẨM

Không có TSBĐ

18.204.752

16.953.216

16.953.216

14

PHẠM QUANG ĐẠT

Không có TSBĐ

1.947.193

1.752.474

1.752.474

15

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

Không có TSBĐ

27.364.537

24.628.083

24.628.083

16

NGUYỄN VĂN TRÁNG

Không có TSBĐ

27.395.199

25.532.568

25.532.568

17

NGUYỄN BÍCH NGỌC

Không có TSBĐ

19.898.342

18.027.219

18.027.219

18

LƯƠNG XUÂN PHƯỚC

Không có TSBĐ

10.809.494

9.728.545

9.728.545

19

ĐẶNG THỊ MINH THƯ

Không có TSBĐ

24.181.549

21.941.047

21.941.047

20

NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN

Không có TSBĐ

2.516.390

2.264.751

2.264.751

21

DƯƠNG HỮU LỘC

Không có TSBĐ

1.908.900

1.718.010

1.718.010

22

TRẦN PHƯƠNG QUANG

Không có TSBĐ

1.971.498

1.774.348

1.774.348

23

NGUYỄN VĂN CUNG

Không có TSBĐ

32.680.376

30.489.345

30.489.345

24

PHẠM TRƯƠNG TUẤN ANH

Không có TSBĐ

25.598.070

23.566.659

23.566.659

25

BÙI LÊ NAM CHƯƠNG

Không có TSBĐ

3.602.396

3.242.156

3.242.156

26

NGUYỄN MINH ÚT

Không có TSBĐ

10.891.652

10.022.087

10.022.087

27

TRẦN HUY

Không có TSBĐ

7.394.555

6.703.252

6.703.252

28

NGUYỄN VĂN CHUNG

Không có TSBĐ

13.512.715

12.449.666

12.449.666

29

VŨ HOÀI SƠN

Không có TSBĐ

11.090.576

10.325.941

10.325.941

30

ĐỖ NGỌC THÀNH Ý

Không có TSBĐ

3.773.274

3.395.947

3.395.947

31

VÕ THÀNH PHÁT

Không có TSBĐ

16.390.608

14.751.547

14.751.547

32

NGUYỄN VĂN HIẾU

Không có TSBĐ

110.954.024

103.874.005

103.874.005

33

NGUYỄN VĂN HIỀN

Không có TSBĐ

758.397

682.557

682.557

34

TRẦN HUỲNH NHƯ

Không có TSBĐ

51.430.571

47.981.004

47.981.004

35

NGUYỄN DUY KHÁNH

Không có TSBĐ

2.467.155

2.220.440

2.220.440

36

HUỲNH QUỐC BẢO

Không có TSBĐ

30.085.080

27.076.572

27.076.572

37

NGUYỄN DUY TRUNG

Không có TSBĐ

2.946.877

2.652.189

2.652.189

38

LÊ THỊ KIM DUNG

Không có TSBĐ

4.501.180

4.051.062

4.051.062

39

HOÀNG XUÂN CƯỜNG

Không có TSBĐ

3.245.964

2.921.368

2.921.368

40

DƯƠNG THỊ KIM ANH

Không có TSBĐ

63.862.069

60.379.363

60.379.363

41

TRẦN NGỌC BẢO TRÂN

Không có TSBĐ

2.282.892

2.054.603

2.054.603

42

NGUYỄN VĂN TỪ HẢI

Không có TSBĐ

11.359.830

10.223.847

10.223.847

43

ĐẶNG HỮU TÀI

Không có TSBĐ

7.004.606

6.524.212

6.524.212

44

NGUYỄN TRƯỜNG GIANG

Không có TSBĐ

7.355.795

6.620.216

6.620.216

45

NGUYỄN HOÀNG ANH THƯ

Không có TSBĐ

1.751.003

1.575.903

1.575.903

46

NGUYỄN XUÂN LỘC

Không có TSBĐ

2.516.171

2.264.554

2.264.554

47

HUỲNH CHÍ KHẢI

Không có TSBĐ

3.029.975

2.726.978

2.726.978

48

QUAN ĐỨC MINH

Không có TSBĐ

2.482.628

2.234.365

2.234.365

49

NGUYỄN HỒNG ÂN

Không có TSBĐ

9.132.876

8.219.588

8.219.588

50

ĐOÀN VĂN VĨNH

Không có TSBĐ

14.899.540

13.409.586

13.409.586

51

TRẦN HỮU TÂM

Không có TSBĐ

6.216.601

5.647.949

5.647.949

52

PHẠM QUỐC ANH

Không có TSBĐ

3.770.985

3.393.887

3.393.887

53

TIÊU ĐỨC MINH

Không có TSBĐ

29.356.225

26.420.603

26.420.603

54

TRẦN ANH KHOA

Không có TSBĐ

36.017.288

33.639.367

33.639.367

55

TRƯƠNG QUỐC VIỆT

Không có TSBĐ

2.193.860

1.974.474

1.974.474

56

ĐOÀN HỮU THANH

Không có TSBĐ

3.150.388

2.836.212

2.836.212

57

PHAN TẤN SĨ

Không có TSBĐ

6.372.787

6.028.922

6.028.922

58

NGUYỄN HOÀNG TRƯỜNG

Không có TSBĐ

7.451.198

6.706.078

6.706.078

59

NGUYỄN HỮU CHỨC

Không có TSBĐ

12.619.949

11.357.954

11.357.954

60

HUỲNH THỊ NGỌC TRANG

Không có TSBĐ

26.294.918

23.797.423

23.797.423

61

TRẦN DƯƠNG HOÀNG NGỌC CẢNH

Không có TSBĐ

72.982.407

68.879.925

68.879.925

62

THÁI VĂN CƯỜNG

Không có TSBĐ

36.598.552

33.496.536

33.496.536

63

NGUYỄN PHẠM PHÚ

Không có TSBĐ

1.925.429

1.732.886

1.732.886

64

TRỊNH HOÀNG TUẤN

Không có TSBĐ

9.067.741

8.176.447

8.176.447

65

TRẦN VĂN VÂN

Không có TSBĐ

9.329.225

8.396.303

8.396.303

66

ĐẶNG HỮU HOAN

Không có TSBĐ

4.127.570

3.714.813

3.714.813

67

VŨ MINH HẢI

Không có TSBĐ

6.334.211

5.700.790

5.700.790

68

MAI THỦY TIÊN

Không có TSBĐ

3.461.834

3.122.906

3.122.906

69

PHAN QUỐC THANH

Không có TSBĐ

65.902.279

59.819.957

59.819.957

70

THÁI VĂN AI

Không có TSBĐ

4.844.782

4.396.619

4.396.619

71

PHẠM BÁ HOÀNG

Không có TSBĐ

841.717

757.545

757.545

72

NGUYỄN THỤY PHƯƠNG DUNG

Không có TSBĐ

2.152.036

1.963.653

1.963.653

73

NGUYỄN HÀ TUẤN

Không có TSBĐ

9.576.724

8.815.015

8.815.015

74

NGUYỄN VŨ LẬP

Không có TSBĐ

12.214.791

10.993.312

10.993.312

75

NGUYỄN GIA BẢO

Không có TSBĐ

31.694.711

29.973.436

29.973.436

76

TRẦN VĂN HƯNG

Không có TSBĐ

3.126.939

2.814.245

2.814.245

77

VÕ VĂN QUANG

Không có TSBĐ

13.975.683

12.578.115

12.578.115

78

PHAN HOÀI THANH

Không có TSBĐ

5.491.918

4.942.726

4.942.726

79

LÊ PHI HÙNG

Không có TSBĐ

3.281.120

2.953.008

2.953.008

80

VƯƠNG VĂN TRÍ

Không có TSBĐ

4.384.882

3.946.394

3.946.394

81

ĐỖ ANH VỮNG

Không có TSBĐ

10.292.428

9.263.185

9.263.185

82

LÊ HUỲNH ĐỨC

Không có TSBĐ

12.755.041

11.479.537

11.479.537

83

PHẠM CHÍ TÂM

Không có TSBĐ

8.127.981

7.315.183

7.315.183

84

NGUYỄN MINH NHẬT

Không có TSBĐ

3.065.615

2.759.054

2.759.054

85

HOÀNG ANH VŨ

Không có TSBĐ

15.553.238

13.997.914

13.997.914

86

NGUYỄN ANH VŨ

Không có TSBĐ

9.318.823

8.545.146

8.545.146

87

NGUYỄN THÀNH ĐÔNG

Không có TSBĐ

10.392.511

9.353.260

9.353.260

88

LÊ ANH TUẤN

Không có TSBĐ

283.415

255.074

255.074

89

TRẦN NGỌC TRÍ THIỆN

Không có TSBĐ

1.899.319

1.709.387

1.709.387

90

NGUYỄN VĂN KHANG

Không có TSBĐ

15.932.867

14.681.421

14.681.421

91

PHẠM QUỐC TRẠNG

Không có TSBĐ

9.220.168

8.298.151

8.298.151

92

CAO HOÀNG KHƯƠNG

Không có TSBĐ

6.463.029

5.816.726

5.816.726

93

VÕ HOÀNG KHANG

Không có TSBĐ

989.612

890.651

890.651

94

NGÔ MINH ĐỨC

Không có TSBĐ

1.525.301

1.372.771

1.372.771

95

ĐOÀN TẤN LỪA

Không có TSBĐ

13.359.116

12.023.204

12.023.204

96

TRẦN GIA THỊNH

Không có TSBĐ

54.127.027

49.094.383

49.094.383

97

TRẦN MINH PHỤNG

Không có TSBĐ

2.236.834

2.013.151

2.013.151

98

VŨ THỊ HỒNG VY

Không có TSBĐ

40.003.355

36.824.635

36.824.635

 

Tổng cộng

 

1.374.440.266

1.261.499.184

1.261.499.184

- Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

- Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2. Cách thức chào mua khoản nợ:

- Phương thức bán: bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.

- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.

- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ - VietinBank; địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội (Trên bì thư ghi rõ: THƯ THAM GIA CHÀO GIÁ MUA NỢ).

- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước: 

- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.

- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.

- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h ngày 29/10/2026 đến 16h ngày 2/11/2026.

- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h ngày 2/11/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm trên được coi là không hợp lệ và bị loại.

4. Công bố kết quả trúng chào giá: Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên Website của VietinBank.

5. Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ - VietinBank; địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Trân trọng thông báo!

VietinBank
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank