VietinBank Chi nhánh 5 TP. HCM thông báo kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản

06/05/2026 01:14
VietinBank Chi nhánh 5 TP. HCM thông báo kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản

Thông tin cụ thể như sau:

I. Kết quả lựa chọn:

1. Tên, địa chỉ TCĐGTS được lựa chọn:

- Công ty Đấu giá Hợp danh (CTĐGHD) Minh Pháp.

- Địa chỉ: 151 Trần Huy Liệu, phường Phú Nhuận, TP. HCM.

2. Tổng số điểm của TCĐGTS được lựa chọn: 97 điểm

3. TCĐGTS bị từ chối xem xét, đánh giá Hồ sơ kèm theo lý do từ chối: Không

II. Thông tin tài sản bán đấu giá:

1. Tài sản 1:

- Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (QSDĐ&TSGLVĐ) thuộc thửa đất số 910, tờ bản đồ số 47 tại phường Long Phước, TP. HCM theo Giấy chứng nhận (GCN) quyền sử dụng đất (QSDĐ), quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (QSHTSGLVĐ) số AA 02098825, số vào sổ cấp GCN nhận: CN 15093 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (CNVPĐKĐĐ) TP. Thủ Đức, TP. HCM cấp ngày 10/9/2025.

- Giá khởi điểm bán đấu giá: 4.393.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ ba trăm chín mươi ba triệu đồng).

2. Tài sản 2:

- QSDĐ&TSGLVĐ thuộc thửa đất số 783, tờ bản đồ số 47 tại phường Long Phước, TP. HCM theo GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ số AA 02123552, số vào sổ cấp GCN CN 12425 do CNVPĐKĐĐ TP. Thủ Đức, TP. HCM cấp ngày 11/7/2025.

- Giá khởi điểm bán đấu giá: 3.692.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ sáu trăm chín mươi hai triệu đồng).

3. Tài sản 3:

- QSDĐ&TSGLVĐ thuộc thửa đất số 1222, tờ bản đồ số 94 tại phường Long Bình, TP. Thủ Đức, TP. HCM theo GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ số AA 02123449, số vào sổ cấp GCN: CN 11940 do CNVPĐKĐĐ TP. Thủ Đức, TP. HCM cấp ngày 11/7/2025.

- Giá khởi điểm: 4.600.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm triệu đồng).

4. Tài sản 4:

- QSDĐ&TSGLVĐ thuộc thửa đất số 906, tờ bản đồ số 47, phường Long Phước, TP. HCM theo GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ số DB 329022, số vào sổ cấp GCN: CS 07355 do Sở Tài nguyên và Môi trường (TN&MT) TP. HCM cấp ngày 1/4/2021, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 31/7/2025.

- Giá khởi điểm: 3.030.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ không trăm ba mươi triệu đồng).

5. Tài sản 5:

- QSDĐ&TSGLVĐ thuộc thửa đất số 975, tờ bản đồ số 58, phường Long Phước, TP. HCM theo GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ số CI 781734, số vào sổ cấp GCN: CH 05345 do UBND Quận 9, TP. HCM cấp ngày 21/8/2017, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 31/7/2025.

- Giá khởi điểm: 2.990.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ chín trăm chín mươi triệu đồng).

6. Tài sản 6:

- QSDĐ thuộc thửa đất số 775, tờ bản đồ số 121, phường Long Phước, TP. HCM theo GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ số CC 481731, số vào sổ cấp GCN: CS 04429 do UBND Quận 9, TP. HCM cấp ngày 20/4/2016, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 9/10/2025.

- Giá khởi điểm: 2.761.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ bảy trăm sáu mươi mốt triệu đồng).

7. Tài sản 7:

- QSDĐ thuộc thửa đất số 873, tờ bản đồ số 47, phường Long Phước, TP. HCM theo GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ số AA 04266653, số vào sổ cấp GCN: CN17057 do CNVPĐKĐĐ số 2, TP. HCM cấp ngày 17/10/2025.

- Giá khởi điểm: 6.215.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ hai trăm mười lăm triệu đồng).

8. Tài sản 8:

- QSDĐ thuộc thửa đất số 1161, tờ bản đồ số 94, phường Long Bình, TP. HCM theo GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ số DB 329035, số vào sổ cấp GCN: CS 05308 do Sở TN&MT TP. HCM cấp ngày 14/04/2021, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 12/09/2025.

- Giá khởi điểm: 3.239.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ hai trăm ba mươi chín triệu đồng).

9. Tài sản 9:

- QSDĐ&TSGLVĐ thuộc thửa đất số 747, tờ bản đồ số 47, phường Long Phước, TP. HCM theo GCN QSDĐ&TSGLVĐ số CI 724250, số vào sổ cấp GCN: CH 05531 do UBND Quận 9, TP. HCM cấp ngày 19/9/2017, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 8/9/2025.

- Giá khởi điểm: 2.983.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ chín trăm tám mươi ba triệu đồng).

10. Tài sản 10:

- QSDĐ&TSGLVĐ thuộc thửa đất số 1235, tờ bản đồ số 33, phường Long Trường, TP. HCM theo GCN QSDĐ&TSGLVĐ số AA 02504350, số vào sổ cấp GCN: CN 15543 do CNVPĐKĐĐ TP. Thủ Đức, TP. HCM cấp ngày 18/9/2025.

- Giá khởi điểm: 3.078.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ không trăm bảy mươi tám triệu đồng).

III. Kết quả chấm điểm (bao gồm cả TCĐGTS được lựa chọn):

TT

Nội dung

Mức tối đa

Mức đánh giá

Trung tâm DV đấu giá tài sản TP. HCM

CTĐGHD Khải Bảo

CTĐGHD Vạn Thành An

CTĐGHD Minh Pháp

CTĐGHD Nam Giang

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

 

 

 

 

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

X

X

X

X

X

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

 

 

 

 

 

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

19

19

19

19

19

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

10

10

10

10

10

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

5

5

5

5

5

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

5

5

5

5

5

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

5

5

5

5

5

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2

2

2

2

2

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3

3

3

3

3

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

2

2

2

2

2

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

1

1

1

1

1

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

1

1

1

1

1

III

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

16

16

16

16

16

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

4

4

4

4

4

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2

2

2

2

2

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2

2

2

2

2

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

4

4

4

4

4

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

4

4

4

4

4

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

2

2

2

2

2

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

2

2

2

2

2

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

4

4

4

4

4

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

56,243

55,287

56

54

50

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

15

15

15

15

15

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

 

 

 

 

 

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

 

 

 

 

 

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

 

 

 

 

 

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

15

15

15

15

15

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

7

7

7

7

6

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

 

 

 

 

 

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

 

 

 

 

 

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

 

 

 

 

6

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

7

7

7

7

 

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

7

7

7

7

4

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

 

 

 

 

4

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

 

 

 

 

 

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

 

 

 

 

 

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

7

7

7

7

 

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm.

Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

2,243

2,287

3

1

1

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

 

 

3

 

 

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

2,243

2,287

 

 

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

 

 

 

1

1

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

7

6

6

7

6

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 5 năm

4,0

 

 

 

 

 

5.2

Có thời gian hoạt động từ 5 năm đến dưới 10 năm

5,0

 

 

 

 

 

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

 

6

6

 

6

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

7

 

 

7

 

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

4

4

4

4

4

6.1

1 đấu giá viên

2,0

 

 

 

 

 

6.2

Từ 2 đến dưới 5 đấu giá viên

3,0

 

 

 

 

 

6.3

Từ 5 đấu giá viên trở lên

4,0

4

4

4

4

4

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

4

4

4

4

4

7.1

Dưới 5 năm

2,0

 

 

 

 

 

7.2

Từ 5 năm đến dưới 10 năm

3,0

 

 

 

 

 

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

4

4

4

4

4

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

5

5

5

4

5

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên

3,0

 

 

 

 

 

8.2

Có từ 1 đến 3 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên

4,0

 

 

 

4

 

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên

5,0

5

5

5

 

5

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

5

5

5

5

5

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

 

 

 

 

 

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

 

 

 

 

 

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

5

5

5

5

5

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định

8,0

5

5

5

8

5

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá.

3,0

3

3

3

3

3

2.

Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản và tổ chức đấu giá thành ít nhất 3 tài sản với VietinBank - Chi nhánh 5 TP. HCM

3,0

0

0

0

3

0

3.

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản tại TP. HCM

2,0

2

2

2

2

2

Tổng số điểm

100

96,24

95,29

96

97

90

Trân trọng thông báo!

VietinBank Chi nhánh 5 TP. HCM
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank