VietinBank Sa Đéc thông báo kết quả lựa chọn tổ chức bán đấu giá tài sản
VietinBank Sa Đéc thông báo kết quả lựa chọn tổ chức bán đấu giá tài sản
Thông tin cụ thể như sau:
I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN
1. Tên tổ chức đấu giá được lựa chọn: Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 8 Võ Trường Toản, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
2. Tổng số điểm của tổ chức đấu giá được lựa chọn: 95,31 điểm
II. THÔNG TIN TÀI SẢN ĐẤU GIÁ
1. Quyền sử dụng đất (QSDĐ) đối với thửa đất số 94, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 175m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSHNƠ&TSKGLVĐ) số CM 658500, số vào sổ cấp GCN: CS01482 do Sở Tài nguyên và Môi trường (TNMT) tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 05/02/2018, cập nhật chuyển nhượng cho ông Nguyễn Văn Tâm ngày 24/4/2023.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.754.000.000 đồng
2. QSDĐ đối với thửa đất số 95, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 754526, số vào sổ cấp GCN: CN07664 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (CNVPĐKĐĐ) TP. Cao Lãnh cấp ngày 29/6/2023 cho bà Trần Thị Bình.
Giá khởi điểm lần đầu: 6.576.000.000 đồng
3. QSDĐ đối với thửa đất số 365, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 408m2 đất trồng cây lâu năm tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 365086, số vào sổ cấp GCN: CN07688 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 14/7/2023 cho Hộ ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 9.233.488.000 đồng
4. QSDĐ đối với thửa đất số 39, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 254m2 (gồm 200m2 đất ở và 54m2 đất trồng cây lâu năm) tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DC 223650, số vào sổ cấp GCN: CS06989 do Sở TNMT tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 22/9/2021 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 6.718.080.000 đồng
5. QSDĐ đối với thửa đất số 92, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 346,8m2 đất ở tại đô thị tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số CT 793514, số vào sổ cấp GCN: CH02312 do UBND TP. Cao Lãnh cấp ngày 26/11/2019 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 9.966.474.000 đồng
6. QSDĐ đối với thửa đất số 335, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số CQ 925459, số vào sổ cấp GCN: CS02000 do Sở TNMT tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 3/4/2019, cập nhật chuyển nhượng cho ông Trần Văn Út Em ngày 31/7/2024.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
7. QSDĐ đối với thửa đất số 352, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DD 519544, số vào sổ cấp GCN: CS07093 do Sở TNMT tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 23/2/2022, cập nhật chuyển nhượng cho ông Nguyễn Văn Tâm ngày 8/9/2022.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
8. QSDĐ đối với thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 518,5m2 đất trồng cây lâu năm tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 365087, số vào sổ cấp GCN: CN07689 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 14/7/2023 cho hộ ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 9.602.620.000 đồng
9. QSDĐ đối với thửa đất số 367, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) CNVPĐKĐĐ số DM 360751, số vào sổ cấp GCN: CN07760 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 30/8/2023 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
10. QSDĐ đối với thửa đất số 368, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 100m2 đất trồng cây lâu năm, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 360752, số vào sổ cấp GCN: CN07761 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 30/8/2023 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 1.852.000.000 đồng
11. QSDĐ đối với thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 360421, số vào sổ cấp GCN: CN07740 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 21/8/2023 cho ông Lê Thanh Sơn.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
12. QSDĐ đối với thửa đất số 370, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 100m2 đất trồng cây lâu năm, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 360422, số vào sổ cấp GCN: CN07741 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 21/8/2023 cho ông Lê Thanh Sơn
Giá khởi điểm lần đầu: 1.852.000.000 đồng
13. QSDĐ đối với thửa đất số 203, TBĐ 37 diện tích 400m2 đất ở đô thị, theo CNVPĐKĐĐ số AA 01355459, số vào sổ cấp GCN: CN4548 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 6/5/2025 cho ông Lê Thanh Sơn và bà Nguyễn Thị Hồng Cúc.
Giá khởi điểm lần đầu: 13.200.000.000 đồng
III. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Trân trọng thông báo!
PHỤ LỤC: KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Đồng Tháp |
Công ty Đấu giá Hợp danh Đông Nam |
Công ty Đấu giá Hợp danh Gò Công |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19 |
18 |
19 |
18 |
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
|||||
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57 |
53.31 |
56.00 |
52.06 |
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12 |
|
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13 |
|
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14 |
|
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4 |
|
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5 |
|
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6 |
|
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4 |
|
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5 |
|
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6 |
|
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên |
3 |
1.31 |
3 |
1.06 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3 |
|
3 |
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: |
|
1.31 |
|
|
|
Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|||||
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
1.06 |
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) |
7 |
7 |
6 |
6 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 5 năm |
4 |
|
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 5 năm đến dưới 10 năm |
5 |
|
|
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6 |
|
6 |
6 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
7 |
|
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4 |
3 |
4 |
3 |
|
6.1 |
1 đấu giá viên |
2 |
|
|
|
|
6.2 |
Từ 2 đến dưới 5 đấu giá viên |
3 |
3 |
|
3 |
|
6.3 |
Từ 5 đấu giá viên trở lên |
4 |
|
4 |
|
|
7 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
7.1 |
Dưới 5 năm |
2 |
|
|
|
|
7.2 |
Từ 5 năm đến dưới 10 năm |
3 |
|
|
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5 |
4 |
5 |
4 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
3 |
|
|
|
|
8.2 |
Có từ 1 đến 3 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
4 |
4 |
|
4 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
5 |
|
5 |
|
|
9 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3 |
|
|
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4 |
|
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8 |
8 |
2 |
6 |
|
1 |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
6 |
6 |
0 |
6 |
|
Tổng số điểm |
100 |
95.31 |
93.00 |
92.06 |
|
Thông tin cụ thể như sau:
I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN
1. Tên tổ chức đấu giá được lựa chọn: Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 8 Võ Trường Toản, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
2. Tổng số điểm của tổ chức đấu giá được lựa chọn: 95,31 điểm
II. THÔNG TIN TÀI SẢN ĐẤU GIÁ
1. Quyền sử dụng đất (QSDĐ) đối với thửa đất số 94, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 175m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSHNƠ&TSKGLVĐ) số CM 658500, số vào sổ cấp GCN: CS01482 do Sở Tài nguyên và Môi trường (TNMT) tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 05/02/2018, cập nhật chuyển nhượng cho ông Nguyễn Văn Tâm ngày 24/4/2023.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.754.000.000 đồng
2. QSDĐ đối với thửa đất số 95, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 754526, số vào sổ cấp GCN: CN07664 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (CNVPĐKĐĐ) TP. Cao Lãnh cấp ngày 29/6/2023 cho bà Trần Thị Bình.
Giá khởi điểm lần đầu: 6.576.000.000 đồng
3. QSDĐ đối với thửa đất số 365, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 408m2 đất trồng cây lâu năm tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 365086, số vào sổ cấp GCN: CN07688 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 14/7/2023 cho Hộ ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 9.233.488.000 đồng
4. QSDĐ đối với thửa đất số 39, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 254m2 (gồm 200m2 đất ở và 54m2 đất trồng cây lâu năm) tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DC 223650, số vào sổ cấp GCN: CS06989 do Sở TNMT tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 22/9/2021 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 6.718.080.000 đồng
5. QSDĐ đối với thửa đất số 92, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 346,8m2 đất ở tại đô thị tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số CT 793514, số vào sổ cấp GCN: CH02312 do UBND TP. Cao Lãnh cấp ngày 26/11/2019 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 9.966.474.000 đồng
6. QSDĐ đối với thửa đất số 335, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số CQ 925459, số vào sổ cấp GCN: CS02000 do Sở TNMT tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 3/4/2019, cập nhật chuyển nhượng cho ông Trần Văn Út Em ngày 31/7/2024.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
7. QSDĐ đối với thửa đất số 352, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DD 519544, số vào sổ cấp GCN: CS07093 do Sở TNMT tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 23/2/2022, cập nhật chuyển nhượng cho ông Nguyễn Văn Tâm ngày 8/9/2022.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
8. QSDĐ đối với thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 518,5m2 đất trồng cây lâu năm tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 365087, số vào sổ cấp GCN: CN07689 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 14/7/2023 cho hộ ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 9.602.620.000 đồng
9. QSDĐ đối với thửa đất số 367, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) CNVPĐKĐĐ số DM 360751, số vào sổ cấp GCN: CN07760 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 30/8/2023 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
10. QSDĐ đối với thửa đất số 368, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 100m2 đất trồng cây lâu năm, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 360752, số vào sổ cấp GCN: CN07761 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 30/8/2023 cho ông Nguyễn Văn Tâm.
Giá khởi điểm lần đầu: 1.852.000.000 đồng
11. QSDĐ đối với thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 200m2 đất ở tại đô thị, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 360421, số vào sổ cấp GCN: CN07740 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 21/8/2023 cho ông Lê Thanh Sơn.
Giá khởi điểm lần đầu: 5.718.000.000 đồng
12. QSDĐ đối với thửa đất số 370, tờ bản đồ số 17 tổng diện tích 100m2 đất trồng cây lâu năm, tọa lạc tại Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nay là phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) theo GCN QSDĐ QSHNƠ&TSKGLVĐ số DM 360422, số vào sổ cấp GCN: CN07741 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 21/8/2023 cho ông Lê Thanh Sơn
Giá khởi điểm lần đầu: 1.852.000.000 đồng
13. QSDĐ đối với thửa đất số 203, TBĐ 37 diện tích 400m2 đất ở đô thị, theo CNVPĐKĐĐ số AA 01355459, số vào sổ cấp GCN: CN4548 do CNVPĐKĐĐ TP. Cao Lãnh cấp ngày 6/5/2025 cho ông Lê Thanh Sơn và bà Nguyễn Thị Hồng Cúc.
Giá khởi điểm lần đầu: 13.200.000.000 đồng
III. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Trân trọng thông báo!
PHỤ LỤC: KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Đồng Tháp |
Công ty Đấu giá Hợp danh Đông Nam |
Công ty Đấu giá Hợp danh Gò Công |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19 |
18 |
19 |
18 |
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
|||||
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57 |
53.31 |
56.00 |
52.06 |
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12 |
|
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13 |
|
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14 |
|
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4 |
|
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5 |
|
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6 |
|
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4 |
|
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5 |
|
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6 |
|
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên |
3 |
1.31 |
3 |
1.06 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3 |
|
3 |
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: |
|
1.31 |
|
|
|
Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|||||
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
1.06 |
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) |
7 |
7 |
6 |
6 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 5 năm |
4 |
|
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 5 năm đến dưới 10 năm |
5 |
|
|
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6 |
|
6 |
6 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
7 |
|
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4 |
3 |
4 |
3 |
|
6.1 |
1 đấu giá viên |
2 |
|
|
|
|
6.2 |
Từ 2 đến dưới 5 đấu giá viên |
3 |
3 |
|
3 |
|
6.3 |
Từ 5 đấu giá viên trở lên |
4 |
|
4 |
|
|
7 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
7.1 |
Dưới 5 năm |
2 |
|
|
|
|
7.2 |
Từ 5 năm đến dưới 10 năm |
3 |
|
|
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5 |
4 |
5 |
4 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
3 |
|
|
|
|
8.2 |
Có từ 1 đến 3 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
4 |
4 |
|
4 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
5 |
|
5 |
|
|
9 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3 |
|
|
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4 |
|
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8 |
8 |
2 |
6 |
|
1 |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
6 |
6 |
0 |
6 |
|
Tổng số điểm |
100 |
95.31 |
93.00 |
92.06 |
|